Cao su chống va đập cửa
Chữ 刨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刨, chiết tự chữ BAO, BÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刨:
刨
Pinyin: bao4, pao2;
Việt bính: paau4;
刨 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 刨
(Động) Đào, khoét.◎Như: bào phần 刨墳 giẫy mả, bào đỗng 刨洞 đào hang.
(Động) Giảm bớt (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
(Động) Trừ khử.
§ Thông bào 鉋.
(Động) Bào vụn, nạo vụn.
§ Thông bào 鉋.
◎Như: bào bì 刨皮 nạo da.
bào, như "bào gỗ" (vhn)
bao (btcn)
Nghĩa của 刨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉋,鑤)
[bào]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: BÀO
1. cái bào; máy bào。刨子或刨床,刮平木料或金属的工具。
刨刃儿
lưỡi bào
牛头刨
máy bào ngang
平刨
máy bào phẳng
槽刨
máy bào rãnh
2. bào。用刨子或刨床刮平木料或金属材料等。
刨木头
bào gỗ
Ghi chú: Xem thêm páo
Từ ghép:
刨冰 ; 刨床 ; 刨刀 ; 刨工 ; 刨光 ; 刨花 ; 刨花板 ; 刨身 ; 刨头 ; 刨子
[páo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BÀO
1. đào; bới; đào bới。挖掘。
刨土。
bới đất.
刨坑。
đào hầm.
2. bỏ đi; bớt đi。从原有事物中除去;减去。
十五天刨去五天,只剩下十天了。
mười lăm ngày, bớt đi năm ngày, chỉ còn có mười ngày.
Từ ghép:
刨根儿
[bào]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: BÀO
1. cái bào; máy bào。刨子或刨床,刮平木料或金属的工具。
刨刃儿
lưỡi bào
牛头刨
máy bào ngang
平刨
máy bào phẳng
槽刨
máy bào rãnh
2. bào。用刨子或刨床刮平木料或金属材料等。
刨木头
bào gỗ
Ghi chú: Xem thêm páo
Từ ghép:
刨冰 ; 刨床 ; 刨刀 ; 刨工 ; 刨光 ; 刨花 ; 刨花板 ; 刨身 ; 刨头 ; 刨子
[páo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BÀO
1. đào; bới; đào bới。挖掘。
刨土。
bới đất.
刨坑。
đào hầm.
2. bỏ đi; bớt đi。从原有事物中除去;减去。
十五天刨去五天,只剩下十天了。
mười lăm ngày, bớt đi năm ngày, chỉ còn có mười ngày.
Từ ghép:
刨根儿
Dị thể chữ 刨
鉋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨
| bào | 刨: | bào gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 刨 Tìm thêm nội dung cho: 刨
