Cao su chống va đập cửa

Chữ 刨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刨, chiết tự chữ BAO, BÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刨:

刨 bào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刨

Chiết tự chữ bao, bào bao gồm chữ 包 刀 hoặc 包 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刨 cấu thành từ 2 chữ: 包, 刀
  • bao
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刨 cấu thành từ 2 chữ: 包, 刂
  • bao
  • đao, đao đứng
  • bào [bào]

    U+5228, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao4, pao2;
    Việt bính: paau4;

    bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 刨

    (Động) Đào, khoét.
    ◎Như: bào phần
    giẫy mả, bào đỗng đào hang.

    (Động)
    Giảm bớt (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).

    (Động)
    Trừ khử.
    § Thông bào .

    (Động)
    Bào vụn, nạo vụn.
    § Thông bào .
    ◎Như: bào bì nạo da.

    bào, như "bào gỗ" (vhn)
    bao (btcn)

    Nghĩa của 刨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉋,鑤)
    [bào]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 7
    Hán Việt: BÀO
    1. cái bào; máy bào。刨子或刨床,刮平木料或金属的工具。
    刨刃儿
    lưỡi bào
    牛头刨
    máy bào ngang
    平刨
    máy bào phẳng
    槽刨
    máy bào rãnh
    2. bào。用刨子或刨床刮平木料或金属材料等。
    刨木头
    bào gỗ
    Ghi chú: Xem thêm páo
    Từ ghép:
    刨冰 ; 刨床 ; 刨刀 ; 刨工 ; 刨光 ; 刨花 ; 刨花板 ; 刨身 ; 刨头 ; 刨子
    [páo]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: BÀO
    1. đào; bới; đào bới。挖掘。
    刨土。
    bới đất.
    刨坑。
    đào hầm.
    2. bỏ đi; bớt đi。从原有事物中除去;减去。
    十五天刨去五天,只剩下十天了。
    mười lăm ngày, bớt đi năm ngày, chỉ còn có mười ngày.
    Từ ghép:
    刨根儿

    Chữ gần giống với 刨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 刨

    ,

    Chữ gần giống 刨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刨 Tự hình chữ 刨 Tự hình chữ 刨 Tự hình chữ 刨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨

    bào:bào gỗ
    刨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刨 Tìm thêm nội dung cho: 刨