Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ ấn:
Pinyin: yin4;
Việt bính: jan3 ngan3
1. [印定] ấn định 2. [印度] ấn độ 3. [印度支那] ấn độ chi na 4. [印度洋] ấn độ dương 5. [印度教] ấn độ giáo 6. [印本] ấn bổn, ấn bản 7. [印紙] ấn chỉ 8. [印證] ấn chứng 9. [印章] ấn chương 10. [印行] ấn hành 11. [印花稅] ấn hoa thuế 12. [印券] ấn khoán 13. [印刷] ấn loát 14. [印刷機] ấn loát cơ 15. [印刷術] ấn loát thuật 16. [印官] ấn quan 17. [印信] ấn tín 18. [印象] ấn tượng 19. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 20. [印篆] ấn triện 21. [牌印] bài ấn 22. [掌印] chưởng ấn 23. [付印] phó ấn;
印 ấn
Nghĩa Trung Việt của từ 印
(Danh) Con dấu (khắc bằng gỗ, kim loại, đá).§ Phép nhà Thanh định, con dấu của các quan thân vương trở lên gọi là bảo 寶, từ quận vương trở xuống gọi là ấn 印, của các quan nhỏ gọi là kiêm kí 鈐記, của các quan khâm sai gọi là quan phòng 關防, của người thường dùng gọi là đồ chương 圖章 hay là tư ấn 私印.
(Danh) Dấu, vết.
◎Như: cước ấn 腳印 vết chân, thủ ấn 手印 dấu tay.
(Danh) Tên tắt của Ấn Độ 印度.
◎Như: Trung Ấn điều ước 中印條約 điều ước thỏa hiệp giữa Trung Quốc và Ấn Độ.
(Danh) Họ Ấn.
(Động) Để lại dấu tích trên vật thể.
◎Như: ấn thượng chỉ văn 印上指紋 lăn dấu tay, thâm thâm ấn tại não tử lí 深深印在腦子裡 in sâu trong trí nhớ.
(Động) In.
◎Như: ấn thư 印書 in sách, bài ấn 排印 sắp chữ đưa in.
(Động) Phù hợp.
◎Như: tâm tâm tương ấn 心心相印 tâm đầu ý hợp, hỗ tương ấn chứng 互相印證 nhân cái nọ biết cái kia.
ấn, như "ấn tín (con dấu)" (vhn)
in, như "in sách; nhớ như in" (btcn)
ắng, như "ắng gió (vắng lặng, im)" (gdhn)
Nghĩa của 印 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìn]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 6
Hán Việt: ẤN
1. con dấu。政府机关的图章。泛指图章。
盖印
đóng dấu
钢印
dấu in nổi bằng kim loại.
2. dấu; vết。(印 儿)印子1.。
烙印
dấu ấn
脚印 儿。
dấu chân
3. in。留下痕迹。特指文字或图画等留在纸上或器物上。
印 书
in sách
排印
in theo lối xếp chỗ
石印
sách in
4. phù hợp; hợp。符合。
印 证
chứng minh; xác minh
心心相印
tâm đầu ý hợp.
5. họ Ấn。姓。
Từ ghép:
印把子 ; 印本 ; 印鼻 ; 印次 ; 印地安纳 ; 印地安纳波利斯 ; 印第安人 ; 印度 ; 印度教 ; 印度尼西亚 ; 印度洋 ; 印发 ; 印痕 ; 印花 ; 印花税 ; 印记 ; 印迹 ; 印鉴 ; 印泥 ; 印纽 ; 印谱 ; 印染 ; 印色 ; 印绶 ; 印刷 ; 印刷品 ; 印刷体 ; 印台 ; 印堂 ; 印铁 ; 印相纸 ; 印象 ; 印信 ; 印行 ; 印油 ; 印张 ; 印章 ; 印证 ; 印子 ; 印子钱
Số nét: 6
Hán Việt: ẤN
1. con dấu。政府机关的图章。泛指图章。
盖印
đóng dấu
钢印
dấu in nổi bằng kim loại.
2. dấu; vết。(印 儿)印子1.。
烙印
dấu ấn
脚印 儿。
dấu chân
3. in。留下痕迹。特指文字或图画等留在纸上或器物上。
印 书
in sách
排印
in theo lối xếp chỗ
石印
sách in
4. phù hợp; hợp。符合。
印 证
chứng minh; xác minh
心心相印
tâm đầu ý hợp.
5. họ Ấn。姓。
Từ ghép:
印把子 ; 印本 ; 印鼻 ; 印次 ; 印地安纳 ; 印地安纳波利斯 ; 印第安人 ; 印度 ; 印度教 ; 印度尼西亚 ; 印度洋 ; 印发 ; 印痕 ; 印花 ; 印花税 ; 印记 ; 印迹 ; 印鉴 ; 印泥 ; 印纽 ; 印谱 ; 印染 ; 印色 ; 印绶 ; 印刷 ; 印刷品 ; 印刷体 ; 印台 ; 印堂 ; 印铁 ; 印相纸 ; 印象 ; 印信 ; 印行 ; 印油 ; 印张 ; 印章 ; 印证 ; 印子 ; 印子钱
Chữ gần giống với 印:
印,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 隱;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jan2;
隐 ẩn, ấn
ẩn, như "ẩn dật" (gdhn)
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jan2;
隐 ẩn, ấn
Nghĩa Trung Việt của từ 隐
Tục dùng như chữ ẩn 隱.Giản thể của chữ 隱.ẩn, như "ẩn dật" (gdhn)
Nghĩa của 隐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隱)
[yǐn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. ẩn; giấu; kín đáo。隐藏不露。
隐蔽
ẩn giấu; ẩn nấp
隐士
ẩn sĩ
2. ngầm。潜伏的;藏在深处的。
隐情
ẩn tình; nổi lòng kín đáo
隐患
tai hoạ ngầm
3. chuyện bí ẩn; nổi thầm kín。指隐秘的事。
难言之隐。
chuyện khó nói; nổi thầm kín khó nói ra.
Từ ghép:
隐蔽 ; 隐避 ; 隐藏 ; 隐恶扬善 ; 隐伏 ; 隐花植物 ; 隐患 ; 隐讳 ; 隐晦 ; 隐疾 ; 隐居 ; 隐君子 ; 隐括 ; 隐瞒 ; 隐秘 ; 隐没 ; 隐匿 ; 隐僻 ; 隐情 ; 隐然 ; 隐忍 ; 隐射 ; 隐身草 ; 隐士 ; 隐私 ; 隐痛 ; 隐现 ; 隐形飞机 ; 隐形眼镜 ; 隐姓埋名 ; 隐血 ; 隐逸 ; 隐隐 ; 隐忧 ; 隐语 ; 隐喻 ; 隐约 ; 隐衷
[yǐn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. ẩn; giấu; kín đáo。隐藏不露。
隐蔽
ẩn giấu; ẩn nấp
隐士
ẩn sĩ
2. ngầm。潜伏的;藏在深处的。
隐情
ẩn tình; nổi lòng kín đáo
隐患
tai hoạ ngầm
3. chuyện bí ẩn; nổi thầm kín。指隐秘的事。
难言之隐。
chuyện khó nói; nổi thầm kín khó nói ra.
Từ ghép:
隐蔽 ; 隐避 ; 隐藏 ; 隐恶扬善 ; 隐伏 ; 隐花植物 ; 隐患 ; 隐讳 ; 隐晦 ; 隐疾 ; 隐居 ; 隐君子 ; 隐括 ; 隐瞒 ; 隐秘 ; 隐没 ; 隐匿 ; 隐僻 ; 隐情 ; 隐然 ; 隐忍 ; 隐射 ; 隐身草 ; 隐士 ; 隐私 ; 隐痛 ; 隐现 ; 隐形飞机 ; 隐形眼镜 ; 隐姓埋名 ; 隐血 ; 隐逸 ; 隐隐 ; 隐忧 ; 隐语 ; 隐喻 ; 隐约 ; 隐衷
Tự hình:

Biến thể giản thể: 隐;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jan2
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [隱地] ẩn địa 3. [隱遁] ẩn độn 4. [隱約] ẩn ước 5. [隱憂] ẩn ưu 6. [隱秘] ẩn bí 7. [隱居] ẩn cư 8. [隱名] ẩn danh 9. [隱逸] ẩn dật 10. [隱者] ẩn giả 11. [隱形] ẩn hình 12. [隱現] ẩn hiện 13. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 14. [隱曲] ẩn khúc 15. [隱屈] ẩn khuất 16. [隱陋] ẩn lậu 17. [隱密] ẩn mật 18. [隱沒] ẩn một 19. [隱匿] ẩn nặc 20. [隱語] ẩn ngữ 21. [隱忍] ẩn nhẫn 22. [隱伏] ẩn phục 23. [隱君子] ẩn quân tử 24. [隱士] ẩn sĩ 25. [隱疾] ẩn tật 26. [隱藏] ẩn tàng 27. [隱情] ẩn tình 28. [隱相] ẩn tướng 29. [隱身] ẩn thân 30. [隱微] ẩn vi 31. [隱掩] ẩn yểm 32. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 33. [屏隱] bính ẩn 34. [高隱] cao ẩn 35. [容隱] dung ẩn;
隱 ẩn, ấn
◎Như: cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là ẩn hoạn 隱患, mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là ẩn tình 隱情.
(Động) Ở ẩn, lánh đời.
◎Như: không ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là ẩn luân 隱淪 hay ẩn dật 隱逸.
(Động) Ẩn nấp, dùng cái gì che kín mình khiến cho người không trông thấy được.
◎Như: ẩn ư bình hậu 隱於屏後 nấp ở sau bình phong.
(Động) Giấu, giấu kín không nói ra.
◎Như: tử vị phụ ẩn 子爲父隱 con giấu cho cha.
◇Tây du kí 西遊記: Khởi phục loan đầu long mạch hảo, Tất hữu cao nhân ẩn tính danh 起伏巒頭龍脈好, 必有高人隱姓名 (Đệ nhất hồi) (Chỗ) thế núi lên cao xuống thấp, long mạch đẹp, Tất có cao nhân giấu tên họ.
(Động) Biết mà không nói, nói không hết ý.
◇Luận Ngữ 論語: Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ 二三子以我爲隱乎, 吾無隱乎爾 (Thuật nhi 述而) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.
(Động) Thương xót, lân mẫn.
◇Mạnh tử 孟子: Vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa 王若隱其無罪而就死地 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Nhà vua nếu xót nghĩ đến kẻ không có tội mà tới chỗ chết.
(Tính) Mơ hồ, lờ mờ, chưa rõ ràng.
◎Như: ẩn ẩn 隱隱 lờ mờ, ẩn nhiên 隱然 hơi ro rõ vậy, ẩn ước 隱約 lập lờ.
(Danh) Sự khốn khổ, nỗi thống khổ.
◇Quốc ngữ 國語: Cần tuất dân ẩn 勤恤民隱 (Chu ngữ thượng 周語上) Thương xót nỗi thống khổ của dân.
(Danh) Lời nói đố.
(Danh) Tường thấp.Một âm là ấn.
(Động) Tựa.
◎Như: ấn kỉ nhi ngoạ 隱几而臥 tựa ghế mà nằm, ấn nang 隱囊 tựa gối.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ấn kỉ phần hương lí ngọc cầm 隱几焚香理玉琴 (Tức hứng 即興) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.
§ Tục viết là 隠.
ẩn, như "ẩn dật" (vhn)
ửng, như "đỏ ửng" (btcn)
ăng, như "ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)" (gdhn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jan2
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [隱地] ẩn địa 3. [隱遁] ẩn độn 4. [隱約] ẩn ước 5. [隱憂] ẩn ưu 6. [隱秘] ẩn bí 7. [隱居] ẩn cư 8. [隱名] ẩn danh 9. [隱逸] ẩn dật 10. [隱者] ẩn giả 11. [隱形] ẩn hình 12. [隱現] ẩn hiện 13. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 14. [隱曲] ẩn khúc 15. [隱屈] ẩn khuất 16. [隱陋] ẩn lậu 17. [隱密] ẩn mật 18. [隱沒] ẩn một 19. [隱匿] ẩn nặc 20. [隱語] ẩn ngữ 21. [隱忍] ẩn nhẫn 22. [隱伏] ẩn phục 23. [隱君子] ẩn quân tử 24. [隱士] ẩn sĩ 25. [隱疾] ẩn tật 26. [隱藏] ẩn tàng 27. [隱情] ẩn tình 28. [隱相] ẩn tướng 29. [隱身] ẩn thân 30. [隱微] ẩn vi 31. [隱掩] ẩn yểm 32. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 33. [屏隱] bính ẩn 34. [高隱] cao ẩn 35. [容隱] dung ẩn;
隱 ẩn, ấn
Nghĩa Trung Việt của từ 隱
(Động) Ẩn nấp, không hiện rõ ra.◎Như: cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là ẩn hoạn 隱患, mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là ẩn tình 隱情.
(Động) Ở ẩn, lánh đời.
◎Như: không ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là ẩn luân 隱淪 hay ẩn dật 隱逸.
(Động) Ẩn nấp, dùng cái gì che kín mình khiến cho người không trông thấy được.
◎Như: ẩn ư bình hậu 隱於屏後 nấp ở sau bình phong.
(Động) Giấu, giấu kín không nói ra.
◎Như: tử vị phụ ẩn 子爲父隱 con giấu cho cha.
◇Tây du kí 西遊記: Khởi phục loan đầu long mạch hảo, Tất hữu cao nhân ẩn tính danh 起伏巒頭龍脈好, 必有高人隱姓名 (Đệ nhất hồi) (Chỗ) thế núi lên cao xuống thấp, long mạch đẹp, Tất có cao nhân giấu tên họ.
(Động) Biết mà không nói, nói không hết ý.
◇Luận Ngữ 論語: Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ 二三子以我爲隱乎, 吾無隱乎爾 (Thuật nhi 述而) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.
(Động) Thương xót, lân mẫn.
◇Mạnh tử 孟子: Vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa 王若隱其無罪而就死地 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Nhà vua nếu xót nghĩ đến kẻ không có tội mà tới chỗ chết.
(Tính) Mơ hồ, lờ mờ, chưa rõ ràng.
◎Như: ẩn ẩn 隱隱 lờ mờ, ẩn nhiên 隱然 hơi ro rõ vậy, ẩn ước 隱約 lập lờ.
(Danh) Sự khốn khổ, nỗi thống khổ.
◇Quốc ngữ 國語: Cần tuất dân ẩn 勤恤民隱 (Chu ngữ thượng 周語上) Thương xót nỗi thống khổ của dân.
(Danh) Lời nói đố.
(Danh) Tường thấp.Một âm là ấn.
(Động) Tựa.
◎Như: ấn kỉ nhi ngoạ 隱几而臥 tựa ghế mà nằm, ấn nang 隱囊 tựa gối.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ấn kỉ phần hương lí ngọc cầm 隱几焚香理玉琴 (Tức hứng 即興) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.
§ Tục viết là 隠.
ẩn, như "ẩn dật" (vhn)
ửng, như "đỏ ửng" (btcn)
ăng, như "ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)" (gdhn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)
Nghĩa của 隱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "隐"。古同"隐"。
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "隐"。古同"隐"。
Tự hình:

Dịch ấn sang tiếng Trung hiện đại:
捘 ; 搵; 揿 ; 摁 ; 扪 ; 摸; 按 《用手或指头压。》。书枨触 《触动。》
口
戳儿 《图章。也说戳子。》
推。《向外用力使物体或物体的某一部分顺着用力的方向移动。》
ấn khách hàng lên xe
推旅客上车。
印信. 《政府机关的图章(总称)。》
treo ấn từ quan
挂印辞官。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ấn
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
| ấn | 鮣: | cá remora hay hút máu cá khác |
| ấn | 䲟: | cá remora hay hút máu cá khác |

Tìm hình ảnh cho: ấn Tìm thêm nội dung cho: ấn
