Từ: ruổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ruổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ruổi

Nghĩa ruổi trong tiếng Việt:

["- Đi mau, chạy mau: Mé ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (K)."]

Dịch ruổi sang tiếng Trung hiện đại:

《赶(牲口)。》ruổi ngựa tiến lên.
驱马前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ruổi

ruổi:rong ruổi
ruổi𲃲:rong ruổi
ruổi𨆷:rong ruổi
ruổi𨇒:rong ruổi
ruổi𲋺:rong ruổi
ruổi𩧍:rong ruổi
ruổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ruổi Tìm thêm nội dung cho: ruổi