Từ: 如象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如象 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúxiàng] giống như; dường như; như thế。如同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
如象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如象 Tìm thêm nội dung cho: 如象