Từ: 捕影拿風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕影拿風:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捕 • 影 • 拿 • 風

bộ ảnh nã phong
Bắt bóng đuổi theo gió. Tỉ dụ đeo đuổi việc không tưởng, thiếu thực tế.
◇Ngô Xương Linh 吳昌齡:
Chẩm tri đạo bị thiền sư thần thiểu quỷ lộng, tố nhất tràng bộ ảnh nã phong
怎知道被禪師神挑鬼弄, 做一場捕影拿風 (Đông Pha mộng 東坡夢, Đệ tam chiệp).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

nà拿:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
nã拿:truy nã
nạ拿:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả拿:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong風:phong trần
捕影拿風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕影拿風 Tìm thêm nội dung cho: 捕影拿風