Từ: cưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cưa

Nghĩa cưa trong tiếng Việt:

["- dt. Dụng cụ bằng thép có răng nhọn và sắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại: Sớm rửa cưa, trưa mài đục (tng). // đgt. 1. Cắt, xẻ bằng cưa: Cưa đứt, đục suốt (tng) 2. Tán gái (thtục): Nó định cưa cô ta, nhưng bị cô ấy chế giễu."]

Dịch cưa sang tiếng Trung hiện đại:

截肢 《医学上指四肢的某一部分发生严重病变或受到创伤而无法医治时, 把这一部分肢体割掉。》《拉开木料、石料、钢材等的工具, 主要部分是具有许多尖齿的薄钢片。》
kéo cưa.
拉锯。
cưa điện.
电锯。
cưa bằng tay.
手锯。
một cái cưa.
一把锯。
cưa cây.
锯树。
cưa gỗ.
锯木头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưa

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
cưa󱃮:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
cưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cưa Tìm thêm nội dung cho: cưa