Từ: 借读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 借读 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièdú] dự thính; bán chính thức。通常由于户口等原因不能作为正式接受的学生在学校同其他正式接受的学生一起上学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
借读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借读 Tìm thêm nội dung cho: 借读