Từ: 假冒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假冒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả mạo
Làm giả làm như thật.

Nghĩa của 假冒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎmào] giả mạo; giả danh。冒充。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực
假冒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假冒 Tìm thêm nội dung cho: 假冒