Từ: 假父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假父:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả phụ
Cha nuôi, dưỡng phụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu
假父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假父 Tìm thêm nội dung cho: 假父