Cao su chống va đập cửa

Chữ 喲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喲, chiết tự chữ DỤC, YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喲:

喲 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喲

Chiết tự chữ dục, yêu bao gồm chữ 口 約 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喲 cấu thành từ 2 chữ: 口, 約
  • khẩu
  • yêu, ước
  • yêu [yêu]

    U+55B2, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yo5, yo1;
    Việt bính: jo1;

    yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 喲



    (Thán)
    Nào, này, úi chà (diễn tả sự sợ hãi, ngạc nhiên, tán thán, thúc giục).
    ◎Như: a yêu
    ôi chao!
    dục, như "hàn dục (hò dô ta)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 喲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喲

    ,

    Chữ gần giống 喲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喲 Tự hình chữ 喲 Tự hình chữ 喲 Tự hình chữ 喲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喲

    dục:hàn dục (hò dô ta)
    喲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喲 Tìm thêm nội dung cho: 喲