Chữ 賕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賕, chiết tự chữ CẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 賕:

賕 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賕

賕

Chiết tự chữ 賕

Chiết tự chữ cầu bao gồm chữ 貝 求 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賕 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 求
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 求 cù, cầu
  • cầu [cầu]

    U+8CD5, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 赇;
    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4;

    賕 cầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 賕

    (Danh) Hối lộ.

    (Động)
    Làm việc hối lộ hoặc nhận hối lộ.

    Chữ gần giống với 賕:

    㕢, 䝳, 䝴, 䝵, 賏, 賑, 賒, 賓, 賔, 賕, 賖,

    Dị thể chữ 賕

    赇,

    Chữ gần giống 賕

    費, 贅, 觩, 贀, 贁, 贂, 贃, 贄, 贆, 俅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賕 Tự hình chữ 賕 Tự hình chữ 賕 Tự hình chữ 賕

    賕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賕 Tìm thêm nội dung cho: 賕