Từ: 复议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复议 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyì] bàn lại; thảo luận lại; xét lại。对已做决定的事做再一次的讨论。
事关大局,厂领导还要复议。
sự việc có liên quan đến đại cuộc, lãnh đạo nhà máy còn phải bàn lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
复议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复议 Tìm thêm nội dung cho: 复议