Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ cấu:
Pinyin: ju4, gou1;
Việt bính: gau1 geoi3
1. [警句] cảnh cú 2. [句讀] cú đậu 3. [句斷] cú đoạn 4. [句格] cú cách 5. [句法] cú pháp 6. [章句] chương cú 7. [佳句] giai cú 8. [傑句] kiệt cú;
句 cú, câu, cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 句
(Danh) Câu.◎Như: thi cú 詩句 câu thơ, ngữ cú 語句 câu nói.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương 因字而生句, 積句而成章 (Chương cú 章句) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho lời.
◎Như: tam cú thoại 三句話 ba câu nói.
(Danh) Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa).
◇Nhan Sư Cổ 顏師古: Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã 上傳語告下為臚, 下告上為句也 Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú".Một âm là câu.
(Động) Cong lại, khuất khúc.
◇Phó Huyền 傅玄: Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh 句爪縣芒, 足如枯荊 (Ưng phú 鷹賦) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô.
(Động) Kính, khiêm cung.
(Động) Tìm bắt.
◎Như: câu hồn 句魂 bắt hồn.
(Danh) Móc câu.
§ Cũng như câu 鉤.
◎Như: điếu câu 釣句 móc câu.
(Danh) Cũng như câu 勾.
(Danh) Họ Câu.
(Phó) Ràng buộc, đình trệ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ 未能拋得杭州去, 一半句留是此湖 (Xuân đề hồ thượng 春題湖上) Chưa thể bỏ đi Hàng Châu, Là do nửa phần lưu luyến ràng buộc với hồ này.
câu, như "câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)" (vhn)
cú, như "cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ" (btcn)
Nghĩa của 句 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CÂU
nước Câu Li (tên nước cổ, sau này thường dùng làm tên người như Câu Tiễn, vua nước Việt thời Xuân Thu.)。高句骊,古国名。又人名用字,句践,春秋时越国国王。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 勹(Bao)
Hán Việt: CÚ
1. câu。句子。
语句。
câu cú.
词句。
câu từ.
造句。
đặt câu
2. câu (lượng từ)。量词,用于语言。
三句话不离本行。
ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc, công tác mình đang làm.
写了两句诗。
đã viết mấy câu thơ.
Ghi chú: 另见gōu。
Từ ghép:
句读 ; 句法 ; 句号 ; 句子 ; 句子成分
Số nét: 5
Hán Việt: CÂU
nước Câu Li (tên nước cổ, sau này thường dùng làm tên người như Câu Tiễn, vua nước Việt thời Xuân Thu.)。高句骊,古国名。又人名用字,句践,春秋时越国国王。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 勹(Bao)
Hán Việt: CÚ
1. câu。句子。
语句。
câu cú.
词句。
câu từ.
造句。
đặt câu
2. câu (lượng từ)。量词,用于语言。
三句话不离本行。
ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc, công tác mình đang làm.
写了两句诗。
đã viết mấy câu thơ.
Ghi chú: 另见gōu。
Từ ghép:
句读 ; 句法 ; 句号 ; 句子 ; 句子成分
Chữ gần giống với 句:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 構;
Pinyin: gou1, gou4;
Việt bính: gau3 kau3;
构 cấu
cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (gdhn)
Pinyin: gou1, gou4;
Việt bính: gau3 kau3;
构 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 构
Giản thể của chữ 構.cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (gdhn)
Nghĩa của 构 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (構)
[gòu]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CẤU
1. cấu tạo; kết hợp; kết cấu。构造;组合。
构图
kết cấu; cấu tạo
构词
cấu tạo từ; tạo từ
2. cấu thành; tạo thành。结成(用于抽象事物)。
虚构
hư cấu
3. tác phẩm; tác phẩm văn nghệ。指文艺作品。
佳构
tác phẩm xuất sắc; giai phẩm
4. cây dó (dùng làm giấy)。见"楮"1.。
Từ ghép:
构成 ; 构词法 ; 构架 ; 构件 ; 构建 ; 构思 ; 构图 ; 构陷 ; 构想 ; 构象 ; 构造 ; 构造地震 ; 构筑 ; 构筑物
[gòu]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CẤU
1. cấu tạo; kết hợp; kết cấu。构造;组合。
构图
kết cấu; cấu tạo
构词
cấu tạo từ; tạo từ
2. cấu thành; tạo thành。结成(用于抽象事物)。
虚构
hư cấu
3. tác phẩm; tác phẩm văn nghệ。指文艺作品。
佳构
tác phẩm xuất sắc; giai phẩm
4. cây dó (dùng làm giấy)。见"楮"1.。
Từ ghép:
构成 ; 构词法 ; 构架 ; 构件 ; 构建 ; 构思 ; 构图 ; 构陷 ; 构想 ; 构象 ; 构造 ; 构造地震 ; 构筑 ; 构筑物
Chữ gần giống với 构:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 詬;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau2 hau2;
诟 cấu
cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau2 hau2;
诟 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 诟
Giản thể của chữ 詬.cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)
Nghĩa của 诟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詬)
[gòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. sỉ nhục; làm nhục。耻辱。
2. nhục mạ; mắng chửi; mắng nhiếc; chỉ trích。怒骂;辱骂。
诟病
chỉ trích
Từ ghép:
诟病 ; 诟骂
[gòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. sỉ nhục; làm nhục。耻辱。
2. nhục mạ; mắng chửi; mắng nhiếc; chỉ trích。怒骂;辱骂。
诟病
chỉ trích
Từ ghép:
诟病 ; 诟骂
Dị thể chữ 诟
詬,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 購;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
购 cấu
cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
购 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 购
Giản thể của chữ 購.cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)
Nghĩa của 购 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (購)
[gòu]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
mua; sắm。买。
采购
chọn mua; mua sắm.
统购统销
thống nhất đầu mối thu mua và tiêu thụ.
认购公债
nhận mua công trái
Từ ghép:
购买 ; 购买力 ; 购销 ; 购置
[gòu]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
mua; sắm。买。
采购
chọn mua; mua sắm.
统购统销
thống nhất đầu mối thu mua và tiêu thụ.
认购公债
nhận mua công trái
Từ ghép:
购买 ; 购买力 ; 购销 ; 购置
Dị thể chữ 购
購,
Tự hình:

Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3
1. [蓬頭垢面] bồng đầu cấu diện;
垢 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 垢
(Danh) Cáu bẩn.◎Như: khứ cấu 去垢 làm hết dơ bẩn.
(Danh) Tì vết, khuyết điểm.
◇Hàn Dũ 韓愈: Quát cấu ma quang 刮垢磨光 (Tiến học giải 進學解) Cạo sạch tì vết, mài cho sạch bóng.
(Danh) Sỉ nhục.
◇Tào Thực 曹植: Nhẫn cấu cẩu toàn 忍垢苟全 (Thượng trách cung ứng chiếu 上責躬應詔) Chịu nhục để tạm bảo toàn tính mệnh.
(Tính) Nhơ bẩn, ô uế.
◎Như: bồng đầu cấu diện 蓬頭垢面 đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.
cáu, như "cáu bẩn" (vhn)
cấu, như "phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)" (btcn)
Nghĩa của 垢 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; lem luốc。污秽。
蓬头垢面
đầu tóc bù xù mặt mũi bẩn thỉu
2. cáu bẩn; chất bẩn; chất bẩn; vết bẩn; cáu ghét; cáu; vết。脏东西。
油垢
cáu dầu; vết dầu
牙垢
cao răng
泥垢
vết bùn
3. sỉ nhục; sự sỉ nhục。耻辱。
含垢忍辱
nhẫn nhục chịu khổ
Từ ghép:
垢污
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; lem luốc。污秽。
蓬头垢面
đầu tóc bù xù mặt mũi bẩn thỉu
2. cáu bẩn; chất bẩn; chất bẩn; vết bẩn; cáu ghét; cáu; vết。脏东西。
油垢
cáu dầu; vết dầu
牙垢
cao răng
泥垢
vết bùn
3. sỉ nhục; sự sỉ nhục。耻辱。
含垢忍辱
nhẫn nhục chịu khổ
Từ ghép:
垢污
Chữ gần giống với 垢:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Pinyin: gou4, lao3;
Việt bính: gau3;
姤 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 姤
(Danh) Quẻ Cấu 姤 trong kinh Dịch, nghĩa là gặp nhau (tương ngộ).(Tính) Tốt đẹp.
(Tính) Gian ác.
cạu, như "cạu cọ (khó tính)" (vhn)
cấu (btcn)
quạu, như "tính quàu quạu" (gdhn)
Nghĩa của 姤 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. gặp gỡ; gặp mặt; gặp nhau。同"遘"。
2. tốt; tốt đẹp。善;美好。
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. gặp gỡ; gặp mặt; gặp nhau。同"遘"。
2. tốt; tốt đẹp。善;美好。
Chữ gần giống với 姤:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: hou4, gou4;
Việt bính: hau6;
逅 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 逅
(Danh) Giải cấu 邂逅 sự gặp gỡ, không hẹn mà gặp. Xem giải 邂.§ Cùng nghĩa với cấu 遘.
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (vhn)
cáu, như "cáu bẩn" (gdhn)
Nghĩa của 逅 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: HẬU
gặp gỡ tình cờ (bạn bè lâu ngày gặp lại)。见(邂逅)。
Số nét: 13
Hán Việt: HẬU
gặp gỡ tình cờ (bạn bè lâu ngày gặp lại)。见(邂逅)。
Tự hình:

Pinyin: gou4, gou1;
Việt bính: gau3;
冓 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 冓
(Danh) Nơi cung kín, phòng kín.◎Như: trung cấu chi ngôn 中冓之言 lời bàn bạc riêng tư trong phòng kín.
Nghĩa của 冓 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 10
Hán Việt: CẤU
thâm cung; nơi thâm cung。宫室的深处。
Số nét: 10
Hán Việt: CẤU
thâm cung; nơi thâm cung。宫室的深处。
Tự hình:

Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3
1. [媾和] cấu hòa 2. [交媾] giao cấu;
媾 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 媾
(Danh) Sự kết dâu gia với nhau. Phiếm chỉ hôn nhân.◎Như: như cựu hôn cấu 如舊婚媾 đời đời cấu kết dâu gia với nhau.
(Động) Giao hợp, giao phối.
◎Như: giao cấu 交媾.
(Động) Giảng hòa, nghị hòa.
◇Sử Kí 史記: Tần kí giải Hàm Đan vi, nhi Triệu Vương nhập triều, sử Triệu Hác ước sự ư Tần, cát lục huyện nhi cấu 秦既解邯鄲圍, 而趙王入朝, 使趙郝約事於秦, 割六縣而媾 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Sau khi Tần đã giải vây Hàm Đan, Triệu Vương cho người vào chầu nước Tần, sai Triệu Hác đi sứ ở Tần, cắt sáu huyện để giảng hòa.
cấu, như "giao cấu" (gdhn)
Nghĩa của 媾 trong tiếng Trung hiện đại:
[goÌu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. kết; kết hôn。结为婚姻。
婚媾(两家结亲)
hai nhà kết thông gia
2. giao hảo。交好。
媾和
giảng hoà
3. giao phối; giao cấu; giao hợp。交配。
交媾
giao cấu; giao phối
Từ ghép:
媾合 ; 媾和
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. kết; kết hôn。结为婚姻。
婚媾(两家结亲)
hai nhà kết thông gia
2. giao hảo。交好。
媾和
giảng hoà
3. giao phối; giao cấu; giao hợp。交配。
交媾
giao cấu; giao phối
Từ ghép:
媾合 ; 媾和
Chữ gần giống với 媾:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:

Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
彀 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 彀
(Động) Giương cung. giương nỏ.◇Liệt Tử 列子: Cam Thằng, cổ chi thiện xạ giả, cấu cung nhi thú phục điểu hạ 甘繩, 古之善射者, 彀弓而獸伏鳥下 (Thang vấn 湯問) Cam Thằng, một thiện xạ thời xưa, giương cung là thú ngã chim rơi.
(Danh) Cái đích cung.
◇Mạnh Tử 孟子: Nghệ chi giáo nhân sạ tất chí ư cấu 羿之教人射必志於彀 (Cáo tử thượng 告子上) (Hậu) Nghệ dạy người tập bắn phải để hết tâm trí vào cái đích cung.
(Danh) Khuôn khổ, phạm vi sở trường.
◇Trang Tử 莊子: Du ư Nghệ chi cấu trung 遊於羿之彀中 (Đức sung phù 德充符) Rong chơi trong cái mẫu mực (tài bắn tên) của (Hậu) Nghệ.
(Danh) Vòng, tròng, cạm bẫy.
◇Vương Định Bảo 王定保: Kiến tân tiến sĩ chuế hành nhi xuất, hỉ viết: Thiên hạ anh hùng nhập ngô cấu trung hĩ 見新進士綴行而出, 喜曰: 天下英雄入吾彀中矣 (Thuật tiến sĩ thượng thiên 述進士上篇) Nhìn các tân tiến sĩ nối nhau ra cửa, thích chí nói: Anh hùng thiên hạ lọt vào tròng của ta hết cả rồi.
(Tính) Giỏi bắn, thiện xạ.
cấu, như "cấu trung (trong tầm cung bắn)" (gdhn)
Nghĩa của 彀 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. giương cung; kéo mạnh dây cung。张满弓弩。
彀中
tầm bắn tên
2. đủ; đầy đủ。同"够"。
Từ ghép:
彀中
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. giương cung; kéo mạnh dây cung。张满弓弩。
彀中
tầm bắn tên
2. đủ; đầy đủ。同"够"。
Từ ghép:
彀中
Tự hình:

Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3;
搆 cấu, câu
Nghĩa Trung Việt của từ 搆
(Động) Gây ra, dẫn khởi, tạo thành.§ Cũng như cấu 構.
◎Như: cấu oán 搆怨 gây ra oán hận.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngô văn Tần Sở cấu binh, ngã tương kiến Sở vương thuyết nhi bãi chi 吾聞秦楚搆兵, 我將見楚王說而罷之 (Cáo tử hạ 告子下) Tôi có nghe hai nước Tần và Sở gây chiến với nhau, tôi định xin yết kiến vua Sở khuyên nên bãi binh.
(Động) Dựng lên, cất lên.
◎Như: cấu mộc vi sào 搆木為巢.
(Động) Giao kết, cấu kết.
◇Quốc ngữ 國語: Công tử Trập viết: Sát chi lợi, trục chi, khủng cấu chư hầu 公子縶曰: 殺之利, 逐之, 恐搆諸侯 (Tấn ngữ tam 晉語三) Công tử Trập nói: Giết (vua Tấn) thì có lợi hơn, vì nếu trục xuất (cho về), e rằng (vua Tấn) sẽ cấu kết với các chư hầu.
(Động) Cấu tứ, sáng tác.
◇Lâm Bô 林逋: Thiên thiên như khả cấu, Liêu nghĩ đương hào hoa 千篇如可搆, 聊儗當豪華 (Thi gia 詩家).
(Động) Hãm hại, vu hãm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Xảo ngôn cấu nhân tội 巧言搆人罪 (Độc sử 讀史) Lời nói giả dối hãm hại người vào tội.
(Động) Li gián.
◇Tam quốc chí 三國志: Phàm bô vong gian quỹ, vi hồ tác kế bất lợi quan giả, Dự giai cấu thứ giảo li, sử hung tà chi mưu bất toại 凡逋亡姦宄, 為胡作計不利官者, 豫皆搆刺攪離, 使凶邪之謀不遂 (Ngụy chí 魏志, Điền Dự truyện 田豫傳).
(Động) Hòa giải.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhị quốc bất đắc binh, nộ nhi phản. Dĩ nãi tri Văn Hầu dĩ cấu ư kỉ, nãi giai triều Ngụy 二國不得兵, 怒而反. 已乃知文侯以搆於己, 乃皆朝魏 (Thuyết lâm hạ 說林下).
cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)
bấu, như "bấu víu" (btcn)
vấu, như "vấu tai" (gdhn)
Nghĩa của 搆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: CẤU
cấu tạo; kết cấu。同"构"。
Từ ghép:
搆陷
Số nét: 14
Hán Việt: CẤU
cấu tạo; kết cấu。同"构"。
Từ ghép:
搆陷
Chữ gần giống với 搆:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诟;
Pinyin: gou4, hou4;
Việt bính: gau2 gau3 hau2;
詬 cấu
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ý nữ lang quy cáo phụ huynh, tất hữu cấu nhục tương gia 意女郎歸告父兄, 必有詬辱相加 (Cát Cân 葛巾) Lo ngại cô gái sẽ mách với phụ huynh, ắt sẽ bị mắng chửi nhục nhã.
(Danh) Nỗi nhục.
◎Như: nhẫn cấu 忍詬 nhẫn nhục, chịu nhục.
cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)
Pinyin: gou4, hou4;
Việt bính: gau2 gau3 hau2;
詬 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 詬
(Động) Mắng, nhiếc.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ý nữ lang quy cáo phụ huynh, tất hữu cấu nhục tương gia 意女郎歸告父兄, 必有詬辱相加 (Cát Cân 葛巾) Lo ngại cô gái sẽ mách với phụ huynh, ắt sẽ bị mắng chửi nhục nhã.
(Danh) Nỗi nhục.
◎Như: nhẫn cấu 忍詬 nhẫn nhục, chịu nhục.
cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詬:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Tự hình:

Pinyin: gou4, liu4;
Việt bính: gau3;
遘 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 遘
(Động) Gặp, tao ngộ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thích dữ tì tử hí, cấu thử đại ách 適與婢子戲, 遘此大厄 (Thanh Phụng 青鳳) Đang cùng con hầu đùa giỡn thì gặp phải nạn lớn.
(Động) Gây nên, tạo thành.
§ Cũng như cấu 構.
◇Vương Xán 王粲: Sài hổ phương cấu hoạn 豺虎方遘患 (Thất ai 七哀) Sói cọp mới gây ra tai họa.
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 遘 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp phải; gặp nhau; gặp mặt。相遇。
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp phải; gặp nhau; gặp mặt。相遇。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 构;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3
1. [構兵] cấu binh 2. [構釁] cấu hấn 3. [構陷] cấu hãm 4. [構怨] cấu oán 5. [構造] cấu tạo 6. [構思] cấu tứ 7. [構成] cấu thành 8. [構精] cấu tinh 9. [機構] cơ cấu;
構 cấu
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Thang Trấn Đài dã bất đáo thành lí khứ, dã bất hội quan phủ, chỉ tại lâm hà thượng cấu liễu kỉ gian biệt thự 湯鎮臺也不到城裏去, 也不會官府, 只在臨河上構了幾間別墅 (Đệ tứ thập tư hồi).
(Động) Dựng lên, kiến lập.
◇Lương Thư 梁書: Vương nghiệp triệu cấu 王業肇構 (Thái Đạo Cung truyện 蔡道恭傳) Sự nghiệp vua bắt đầu kiến lập.
(Động) Gây nên, tạo thành.
◎Như: cấu oán 構怨 gây ra oán hận.
(Động) Vận dụng, xếp đặt, sáng tác (thi văn).
◎Như: cấu tứ 構思 vận dụng, xếp đặt ý tứ làm văn.
(Động) Mưu tính, đồ mưu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Trụ hải Mai Bá, Văn Vương dữ chư hầu cấu chi 紂醢梅伯, 文王與諸侯構之 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Vua Trụ băm thịt Mai Bá, Văn Vương mưu với chư hầu (diệt Trụ).
(Động) Hãm hại, vu hãm.
◎Như: cấu hãm 構陷 hãm hại.
◇Tả truyện 左傳: Tuyên Khương dữ Công Tử Sóc cấu Cấp Tử 宣姜與公子朔構急子 (Hoàn Công thập lục niên 桓公十六年).
(Động) Châm chọc, phân chia, li gián.
◇Lí Khang 李康: Đắc thất bất năng nghi kì chí, sàm cấu bất năng li kì giao 得失不能疑其志, 讒構不能離其交 (Vận mệnh luận 運命論) Được mất không làm nghi ngờ ý chí của mình, gièm pha chia rẽ không làm xa cách bạn bè của mình.
(Danh) Nhà, kiến trúc.
(Danh) Cơ nghiệp, nghiệp tích.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Tử năng thiệu tiên cấu, thị vị tượng hiền giả 子能紹先構, 是謂象賢者 (Lục Tượng Tiên truyện 陸象先傳).
(Danh) Tác phẩm (văn học nghệ thuật).
◎Như: giai cấu 佳構 giai phẩm, kiệt cấu 傑構 kiệt tác.
(Danh) Cấu trúc, cấu tạo.
◎Như: kết cấu 結構 mạch lạc, hệ thống, tổ chức, cấu trúc, cơ cấu 機構 tổ chức.
(Danh) Tên cây, tức là chử 楮 cây dó, dùng làm giấy.
cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3
1. [構兵] cấu binh 2. [構釁] cấu hấn 3. [構陷] cấu hãm 4. [構怨] cấu oán 5. [構造] cấu tạo 6. [構思] cấu tứ 7. [構成] cấu thành 8. [構精] cấu tinh 9. [機構] cơ cấu;
構 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 構
(Động) Dựng nhà, cất nhà.◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Thang Trấn Đài dã bất đáo thành lí khứ, dã bất hội quan phủ, chỉ tại lâm hà thượng cấu liễu kỉ gian biệt thự 湯鎮臺也不到城裏去, 也不會官府, 只在臨河上構了幾間別墅 (Đệ tứ thập tư hồi).
(Động) Dựng lên, kiến lập.
◇Lương Thư 梁書: Vương nghiệp triệu cấu 王業肇構 (Thái Đạo Cung truyện 蔡道恭傳) Sự nghiệp vua bắt đầu kiến lập.
(Động) Gây nên, tạo thành.
◎Như: cấu oán 構怨 gây ra oán hận.
(Động) Vận dụng, xếp đặt, sáng tác (thi văn).
◎Như: cấu tứ 構思 vận dụng, xếp đặt ý tứ làm văn.
(Động) Mưu tính, đồ mưu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Trụ hải Mai Bá, Văn Vương dữ chư hầu cấu chi 紂醢梅伯, 文王與諸侯構之 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Vua Trụ băm thịt Mai Bá, Văn Vương mưu với chư hầu (diệt Trụ).
(Động) Hãm hại, vu hãm.
◎Như: cấu hãm 構陷 hãm hại.
◇Tả truyện 左傳: Tuyên Khương dữ Công Tử Sóc cấu Cấp Tử 宣姜與公子朔構急子 (Hoàn Công thập lục niên 桓公十六年).
(Động) Châm chọc, phân chia, li gián.
◇Lí Khang 李康: Đắc thất bất năng nghi kì chí, sàm cấu bất năng li kì giao 得失不能疑其志, 讒構不能離其交 (Vận mệnh luận 運命論) Được mất không làm nghi ngờ ý chí của mình, gièm pha chia rẽ không làm xa cách bạn bè của mình.
(Danh) Nhà, kiến trúc.
(Danh) Cơ nghiệp, nghiệp tích.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Tử năng thiệu tiên cấu, thị vị tượng hiền giả 子能紹先構, 是謂象賢者 (Lục Tượng Tiên truyện 陸象先傳).
(Danh) Tác phẩm (văn học nghệ thuật).
◎Như: giai cấu 佳構 giai phẩm, kiệt cấu 傑構 kiệt tác.
(Danh) Cấu trúc, cấu tạo.
◎Như: kết cấu 結構 mạch lạc, hệ thống, tổ chức, cấu trúc, cơ cấu 機構 tổ chức.
(Danh) Tên cây, tức là chử 楮 cây dó, dùng làm giấy.
cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)
Chữ gần giống với 構:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 構
构,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 覯;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
觏 cấu
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
觏 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 觏
Giản thể của chữ 覯.cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 觏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覯)
[gòu]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp nhau; gặp mặt; gặp gỡ。遇见。
[gòu]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp nhau; gặp mặt; gặp gỡ。遇见。
Chữ gần giống với 觏:
觏,Dị thể chữ 觏
覯,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 觏;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
覯 cấu
§ Thông cấu 遘.
(Động) Tạo thành, làm thành.
§ Cũng như cấu 構.
cào, như "cào vào (thu về)" (gdhn)
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
覯 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 覯
(Động) Gặp gỡ, tao ngộ.§ Thông cấu 遘.
(Động) Tạo thành, làm thành.
§ Cũng như cấu 構.
cào, như "cào vào (thu về)" (gdhn)
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Dị thể chữ 覯
觏,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 购;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3
1. [購求] cấu cầu 2. [購買] cấu mãi;
購 cấu
◇Sử Kí 史記: Tín nãi lệnh quân trung vô sát Quảng Vũ Quân, hữu năng sanh đắc giả cấu thiên kim 信乃令軍中毋殺廣武君, 有能生得者購千金 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín ra lệnh cho toàn quân không được giết Quảng Vũ Quân, hễ ai bắt sống đuợc thì sẽ được thưởng ngàn vàng.
(Động) Tưởng thưởng.
◇Đổ Duẫn Tích 堵允錫: Trọng thưởng dĩ cấu chi, nghiêm phạt dĩ trừng chi 重賞以購之, 嚴罰以懲之 Cứu thì nhị thập nghị sớ救時二十議疏, Minh trung nghĩa chi huấn tứ 明忠義之訓四).
(Động) Chỉ thưởng tiền, thù kim.
(Động) Chuộc lấy.
(Động) Mong cầu lấy được.
◎Như: vị quốc dân cấu tự do... 為國民購自由.
(Động) Mua.
◎Như: cấu vật 購物 mua sắm đồ.
◇Cung Tự Trân 龔自珍: Dư cấu tam bách bồn, giai bệnh giả, vô nhất hoàn giả 予購三百盆, 皆病者, 無一完者 (Bệnh mai quán kí 病梅館記) Tôi mua ba trăm chậu, đều bệnh cả, không có một cái nào nguyên lành cả.
(Động) Thông đồng.
◇Ngụy thư 魏書: (...) mật cấu Thọ Xuân, Quách Nhân, Lí Qua Hoa, Viên Kiến đẳng lệnh vi nội ứng 密購 壽春, 郭人, 李瓜花, 袁建等令為內應 (Dương Bá truyện 楊播傳).
(Động) Giao hảo, liên hợp.
§ Thông cấu 媾.
◇Sử Kí 史記: Thỉnh tây ước Tam Tấn, nam liên Tề, Sở, bắc cấu ư Thiền Vu 請西約三晉, 南連齊, 楚, 北購於單于 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Xin phía tây thì giao ước với Tam Tấn, phía nam thì liên kết với Tề, phía bắc thì giao hảo với Thiền Vu.
cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3
1. [購求] cấu cầu 2. [購買] cấu mãi;
購 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 購
(Động) Treo giải thưởng (để tìm kiếm, truy bắt).◇Sử Kí 史記: Tín nãi lệnh quân trung vô sát Quảng Vũ Quân, hữu năng sanh đắc giả cấu thiên kim 信乃令軍中毋殺廣武君, 有能生得者購千金 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín ra lệnh cho toàn quân không được giết Quảng Vũ Quân, hễ ai bắt sống đuợc thì sẽ được thưởng ngàn vàng.
(Động) Tưởng thưởng.
◇Đổ Duẫn Tích 堵允錫: Trọng thưởng dĩ cấu chi, nghiêm phạt dĩ trừng chi 重賞以購之, 嚴罰以懲之 Cứu thì nhị thập nghị sớ救時二十議疏, Minh trung nghĩa chi huấn tứ 明忠義之訓四).
(Động) Chỉ thưởng tiền, thù kim.
(Động) Chuộc lấy.
(Động) Mong cầu lấy được.
◎Như: vị quốc dân cấu tự do... 為國民購自由.
(Động) Mua.
◎Như: cấu vật 購物 mua sắm đồ.
◇Cung Tự Trân 龔自珍: Dư cấu tam bách bồn, giai bệnh giả, vô nhất hoàn giả 予購三百盆, 皆病者, 無一完者 (Bệnh mai quán kí 病梅館記) Tôi mua ba trăm chậu, đều bệnh cả, không có một cái nào nguyên lành cả.
(Động) Thông đồng.
◇Ngụy thư 魏書: (...) mật cấu Thọ Xuân, Quách Nhân, Lí Qua Hoa, Viên Kiến đẳng lệnh vi nội ứng 密購 壽春, 郭人, 李瓜花, 袁建等令為內應 (Dương Bá truyện 楊播傳).
(Động) Giao hảo, liên hợp.
§ Thông cấu 媾.
◇Sử Kí 史記: Thỉnh tây ước Tam Tấn, nam liên Tề, Sở, bắc cấu ư Thiền Vu 請西約三晉, 南連齊, 楚, 北購於單于 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Xin phía tây thì giao ước với Tam Tấn, phía nam thì liên kết với Tề, phía bắc thì giao hảo với Thiền Vu.
cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)
Dị thể chữ 購
购,
Tự hình:

Pinyin: kou4, gou4;
Việt bính: kau3;
鷇 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷇
(Danh) Chim non, chim sơ sinh.Nghĩa của 鷇 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòu]Bộ: 鳥- Điểu
Số nét: 21
Hán Việt:
chim non; chim mới nở; chim con。初生的小鸟。
Số nét: 21
Hán Việt:
chim non; chim mới nở; chim con。初生的小鸟。
Chữ gần giống với 鷇:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鷇
𬆮,
Tự hình:

Dịch cấu sang tiếng Trung hiện đại:
掐 《用指甲按; 用拇指和另一个指头使劲捏或截断。》cấu vài cái có thể hết ngứa.掐两下也可以止痒。
抓 《人用指甲或带齿的东西或动物用爪在物体上划过。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cấu
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
| cấu | 垢: | phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem) |
| cấu | 夠: | cấu cách (đủ tài) |
| cấu | 够: | cấu cách (đủ tài) |
| cấu | 姤: | |
| cấu | 媾: | giao cấu |
| cấu | 彀: | cấu trung (trong tầm cung bắn) |
| cấu | 𢲱: | cấu véo |
| cấu | 搆: | cấu tạo; hư cấu |
| cấu | 构: | cấu tạo; hư cấu |
| cấu | 構: | cấu tạo; hư cấu |
| cấu | 覯: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| cấu | 觏: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| cấu | 詬: | vi thế cấu (bị người cười) |
| cấu | 诟: | vi thế cấu (bị người cười) |
| cấu | 𧵈: | cấu xa (mua chịu) |
| cấu | 购: | cấu xa (mua chịu) |
| cấu | 購: | cấu xa (mua chịu) |
| cấu | 逅: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| cấu | 遘: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |

Tìm hình ảnh cho: cấu Tìm thêm nội dung cho: cấu
