Từ: cấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ cấu:

句 cú, câu, cấu构 cấu诟 cấu购 cấu垢 cấu姤 cấu逅 cấu冓 cấu媾 cấu彀 cấu搆 cấu, câu詬 cấu遘 cấu構 cấu觏 cấu覯 cấu購 cấu鷇 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấu

cú, câu, cấu [cú, câu, cấu]

U+53E5, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, gou1;
Việt bính: gau1 geoi3
1. [警句] cảnh cú 2. [句讀] cú đậu 3. [句斷] cú đoạn 4. [句格] cú cách 5. [句法] cú pháp 6. [章句] chương cú 7. [佳句] giai cú 8. [傑句] kiệt cú;

cú, câu, cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 句

(Danh) Câu.
◎Như: thi cú
câu thơ, ngữ cú câu nói.
◇Văn tâm điêu long : Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương , (Chương cú ) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho lời.
◎Như: tam cú thoại ba câu nói.

(Danh)
Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa).
◇Nhan Sư Cổ : Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã , Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú".Một âm là câu.

(Động)
Cong lại, khuất khúc.
◇Phó Huyền : Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh , (Ưng phú ) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô.

(Động)
Kính, khiêm cung.

(Động)
Tìm bắt.
◎Như: câu hồn bắt hồn.

(Danh)
Móc câu.
§ Cũng như câu .
◎Như: điếu câu móc câu.

(Danh)
Cũng như câu .

(Danh)
Họ Câu.

(Phó)
Ràng buộc, đình trệ.
◇Bạch Cư Dị : Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ , (Xuân đề hồ thượng ) Chưa thể bỏ đi Hàng Châu, Là do nửa phần lưu luyến ràng buộc với hồ này.

câu, như "câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)" (vhn)
cú, như "cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ" (btcn)

Nghĩa của 句 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CÂU
nước Câu Li (tên nước cổ, sau này thường dùng làm tên người như Câu Tiễn, vua nước Việt thời Xuân Thu.)。高句骊,古国名。又人名用字,句践,春秋时越国国王。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 勹(Bao)
Hán Việt: CÚ
1. câu。句子。
语句。
câu cú.
词句。
câu từ.
造句。
đặt câu
2. câu (lượng từ)。量词,用于语言。
三句话不离本行。
ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc, công tác mình đang làm.
写了两句诗。
đã viết mấy câu thơ.
Ghi chú: 另见gōu。
Từ ghép:
句读 ; 句法 ; 句号 ; 句子 ; 句子成分

Chữ gần giống với 句:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 句

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句

cấu [cấu]

U+6784, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 構;
Pinyin: gou1, gou4;
Việt bính: gau3 kau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 构

Giản thể của chữ .
cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (gdhn)

Nghĩa của 构 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (構)
[gòu]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CẤU
1. cấu tạo; kết hợp; kết cấu。构造;组合。
构图
kết cấu; cấu tạo
构词
cấu tạo từ; tạo từ
2. cấu thành; tạo thành。结成(用于抽象事物)。
虚构
hư cấu
3. tác phẩm; tác phẩm văn nghệ。指文艺作品。
佳构
tác phẩm xuất sắc; giai phẩm
4. cây dó (dùng làm giấy)。见"楮"1.。
Từ ghép:
构成 ; 构词法 ; 构架 ; 构件 ; 构建 ; 构思 ; 构图 ; 构陷 ; 构想 ; 构象 ; 构造 ; 构造地震 ; 构筑 ; 构筑物

Chữ gần giống với 构:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 构

, ,

Chữ gần giống 构

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 构 Tự hình chữ 构 Tự hình chữ 构 Tự hình chữ 构

cấu [cấu]

U+8BDF, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詬;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau2 hau2;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 诟

Giản thể của chữ .
cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)

Nghĩa của 诟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詬)
[gòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. sỉ nhục; làm nhục。耻辱。
2. nhục mạ; mắng chửi; mắng nhiếc; chỉ trích。怒骂;辱骂。
诟病
chỉ trích
Từ ghép:
诟病 ; 诟骂

Chữ gần giống với 诟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诟

,

Chữ gần giống 诟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诟 Tự hình chữ 诟 Tự hình chữ 诟 Tự hình chữ 诟

cấu [cấu]

U+8D2D, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 購;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 购

Giản thể của chữ .
cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)

Nghĩa của 购 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (購)
[gòu]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
mua; sắm。买。
采购
chọn mua; mua sắm.
统购统销
thống nhất đầu mối thu mua và tiêu thụ.
认购公债
nhận mua công trái
Từ ghép:
购买 ; 购买力 ; 购销 ; 购置

Chữ gần giống với 购:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 购

,

Chữ gần giống 购

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 购 Tự hình chữ 购 Tự hình chữ 购 Tự hình chữ 购

cấu [cấu]

U+57A2, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3
1. [蓬頭垢面] bồng đầu cấu diện;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 垢

(Danh) Cáu bẩn.
◎Như: khứ cấu
làm hết dơ bẩn.

(Danh)
Tì vết, khuyết điểm.
◇Hàn Dũ : Quát cấu ma quang (Tiến học giải ) Cạo sạch tì vết, mài cho sạch bóng.

(Danh)
Sỉ nhục.
◇Tào Thực : Nhẫn cấu cẩu toàn (Thượng trách cung ứng chiếu ) Chịu nhục để tạm bảo toàn tính mệnh.

(Tính)
Nhơ bẩn, ô uế.
◎Như: bồng đầu cấu diện đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.

cáu, như "cáu bẩn" (vhn)
cấu, như "phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)" (btcn)

Nghĩa của 垢 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; lem luốc。污秽。
蓬头垢面
đầu tóc bù xù mặt mũi bẩn thỉu
2. cáu bẩn; chất bẩn; chất bẩn; vết bẩn; cáu ghét; cáu; vết。脏东西。
油垢
cáu dầu; vết dầu
牙垢
cao răng
泥垢
vết bùn
3. sỉ nhục; sự sỉ nhục。耻辱。
含垢忍辱
nhẫn nhục chịu khổ
Từ ghép:
垢污

Chữ gần giống với 垢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Chữ gần giống 垢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垢 Tự hình chữ 垢 Tự hình chữ 垢 Tự hình chữ 垢

cấu [cấu]

U+59E4, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4, lao3;
Việt bính: gau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 姤

(Danh) Quẻ Cấu trong kinh Dịch, nghĩa là gặp nhau (tương ngộ).

(Tính)
Tốt đẹp.

(Tính)
Gian ác.

cạu, như "cạu cọ (khó tính)" (vhn)
cấu (btcn)
quạu, như "tính quàu quạu" (gdhn)

Nghĩa của 姤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: CẤU
1. gặp gỡ; gặp mặt; gặp nhau。同"遘"。
2. tốt; tốt đẹp。善;美好。

Chữ gần giống với 姤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 姤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姤 Tự hình chữ 姤 Tự hình chữ 姤 Tự hình chữ 姤

cấu [cấu]

U+9005, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hou4, gou4;
Việt bính: hau6;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 逅

(Danh) Giải cấu sự gặp gỡ, không hẹn mà gặp. Xem giải .
§ Cùng nghĩa với cấu .

cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (vhn)
cáu, như "cáu bẩn" (gdhn)

Nghĩa của 逅 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: HẬU
gặp gỡ tình cờ (bạn bè lâu ngày gặp lại)。见(邂逅)。

Chữ gần giống với 逅:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 逅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逅 Tự hình chữ 逅 Tự hình chữ 逅 Tự hình chữ 逅

cấu [cấu]

U+5193, tổng 10 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4, gou1;
Việt bính: gau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 冓

(Danh) Nơi cung kín, phòng kín.
◎Như: trung cấu chi ngôn
lời bàn bạc riêng tư trong phòng kín.

Nghĩa của 冓 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 10
Hán Việt: CẤU
thâm cung; nơi thâm cung。宫室的深处。

Chữ gần giống với 冓:

, ,

Chữ gần giống 冓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冓 Tự hình chữ 冓 Tự hình chữ 冓 Tự hình chữ 冓

cấu [cấu]

U+5ABE, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3
1. [媾和] cấu hòa 2. [交媾] giao cấu;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 媾

(Danh) Sự kết dâu gia với nhau. Phiếm chỉ hôn nhân.
◎Như: như cựu hôn cấu
đời đời cấu kết dâu gia với nhau.

(Động)
Giao hợp, giao phối.
◎Như: giao cấu .

(Động)
Giảng hòa, nghị hòa.
◇Sử Kí : Tần kí giải Hàm Đan vi, nhi Triệu Vương nhập triều, sử Triệu Hác ước sự ư Tần, cát lục huyện nhi cấu , , 使, (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Sau khi Tần đã giải vây Hàm Đan, Triệu Vương cho người vào chầu nước Tần, sai Triệu Hác đi sứ ở Tần, cắt sáu huyện để giảng hòa.
cấu, như "giao cấu" (gdhn)

Nghĩa của 媾 trong tiếng Trung hiện đại:

[goÌu]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. kết; kết hôn。结为婚姻。
婚媾(两家结亲)
hai nhà kết thông gia
2. giao hảo。交好。
媾和
giảng hoà
3. giao phối; giao cấu; giao hợp。交配。
交媾
giao cấu; giao phối
Từ ghép:
媾合 ; 媾和

Chữ gần giống với 媾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

Chữ gần giống 媾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媾 Tự hình chữ 媾 Tự hình chữ 媾 Tự hình chữ 媾

cấu [cấu]

U+5F40, tổng 13 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 彀

(Động) Giương cung. giương nỏ.
◇Liệt Tử
: Cam Thằng, cổ chi thiện xạ giả, cấu cung nhi thú phục điểu hạ , , (Thang vấn ) Cam Thằng, một thiện xạ thời xưa, giương cung là thú ngã chim rơi.

(Danh)
Cái đích cung.
◇Mạnh Tử : Nghệ chi giáo nhân sạ tất chí ư cấu 羿 (Cáo tử thượng ) (Hậu) Nghệ dạy người tập bắn phải để hết tâm trí vào cái đích cung.

(Danh)
Khuôn khổ, phạm vi sở trường.
◇Trang Tử : Du ư Nghệ chi cấu trung 羿 (Đức sung phù ) Rong chơi trong cái mẫu mực (tài bắn tên) của (Hậu) Nghệ.

(Danh)
Vòng, tròng, cạm bẫy.
◇Vương Định Bảo : Kiến tân tiến sĩ chuế hành nhi xuất, hỉ viết: Thiên hạ anh hùng nhập ngô cấu trung hĩ , : (Thuật tiến sĩ thượng thiên ) Nhìn các tân tiến sĩ nối nhau ra cửa, thích chí nói: Anh hùng thiên hạ lọt vào tròng của ta hết cả rồi.

(Tính)
Giỏi bắn, thiện xạ.
cấu, như "cấu trung (trong tầm cung bắn)" (gdhn)

Nghĩa của 彀 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 13
Hán Việt: CẤU
1. giương cung; kéo mạnh dây cung。张满弓弩。
彀中
tầm bắn tên
2. đủ; đầy đủ。同"够"。
Từ ghép:
彀中

Chữ gần giống với 彀:

, , , , , 𢐊, 𢐎,

Dị thể chữ 彀

, ,

Chữ gần giống 彀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彀 Tự hình chữ 彀 Tự hình chữ 彀 Tự hình chữ 彀

cấu, câu [cấu, câu]

U+6406, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3;

cấu, câu

Nghĩa Trung Việt của từ 搆

(Động) Gây ra, dẫn khởi, tạo thành.
§ Cũng như cấu
.
◎Như: cấu oán gây ra oán hận.
◇Mạnh Tử : Ngô văn Tần Sở cấu binh, ngã tương kiến Sở vương thuyết nhi bãi chi , (Cáo tử hạ ) Tôi có nghe hai nước Tần và Sở gây chiến với nhau, tôi định xin yết kiến vua Sở khuyên nên bãi binh.

(Động)
Dựng lên, cất lên.
◎Như: cấu mộc vi sào .

(Động)
Giao kết, cấu kết.
◇Quốc ngữ : Công tử Trập viết: Sát chi lợi, trục chi, khủng cấu chư hầu : , , (Tấn ngữ tam ) Công tử Trập nói: Giết (vua Tấn) thì có lợi hơn, vì nếu trục xuất (cho về), e rằng (vua Tấn) sẽ cấu kết với các chư hầu.

(Động)
Cấu tứ, sáng tác.
◇Lâm Bô : Thiên thiên như khả cấu, Liêu nghĩ đương hào hoa , (Thi gia ).

(Động)
Hãm hại, vu hãm.
◇Bạch Cư Dị : Xảo ngôn cấu nhân tội (Độc sử ) Lời nói giả dối hãm hại người vào tội.

(Động)
Li gián.
◇Tam quốc chí : Phàm bô vong gian quỹ, vi hồ tác kế bất lợi quan giả, Dự giai cấu thứ giảo li, sử hung tà chi mưu bất toại , , , 使 (Ngụy chí , Điền Dự truyện ).

(Động)
Hòa giải.
◇Hàn Phi Tử : Nhị quốc bất đắc binh, nộ nhi phản. Dĩ nãi tri Văn Hầu dĩ cấu ư kỉ, nãi giai triều Ngụy , . , (Thuyết lâm hạ ).

cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)
bấu, như "bấu víu" (btcn)
vấu, như "vấu tai" (gdhn)

Nghĩa của 搆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: CẤU
cấu tạo; kết cấu。同"构"。
Từ ghép:
搆陷

Chữ gần giống với 搆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆

cấu [cấu]

U+8A6C, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou4, hou4;
Việt bính: gau2 gau3 hau2;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 詬

(Động) Mắng, nhiếc.
◇Liêu trai chí dị
: Ý nữ lang quy cáo phụ huynh, tất hữu cấu nhục tương gia , (Cát Cân ) Lo ngại cô gái sẽ mách với phụ huynh, ắt sẽ bị mắng chửi nhục nhã.

(Danh)
Nỗi nhục.
◎Như: nhẫn cấu nhẫn nhục, chịu nhục.
cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)

Chữ gần giống với 詬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詬

, ,

Chữ gần giống 詬

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詬 Tự hình chữ 詬 Tự hình chữ 詬 Tự hình chữ 詬

cấu [cấu]

U+9058, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4, liu4;
Việt bính: gau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 遘

(Động) Gặp, tao ngộ.
◇Liêu trai chí dị
: Thích dữ tì tử hí, cấu thử đại ách , (Thanh Phụng ) Đang cùng con hầu đùa giỡn thì gặp phải nạn lớn.

(Động)
Gây nên, tạo thành.
§ Cũng như cấu .
◇Vương Xán : Sài hổ phương cấu hoạn (Thất ai ) Sói cọp mới gây ra tai họa.
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 遘 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp phải; gặp nhau; gặp mặt。相遇。

Chữ gần giống với 遘:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Chữ gần giống 遘

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遘 Tự hình chữ 遘 Tự hình chữ 遘 Tự hình chữ 遘

cấu [cấu]

U+69CB, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3
1. [構兵] cấu binh 2. [構釁] cấu hấn 3. [構陷] cấu hãm 4. [構怨] cấu oán 5. [構造] cấu tạo 6. [構思] cấu tứ 7. [構成] cấu thành 8. [構精] cấu tinh 9. [機構] cơ cấu;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 構

(Động) Dựng nhà, cất nhà.
◇Nho lâm ngoại sử
: Thang Trấn Đài dã bất đáo thành lí khứ, dã bất hội quan phủ, chỉ tại lâm hà thượng cấu liễu kỉ gian biệt thự , , (Đệ tứ thập tư hồi).

(Động)
Dựng lên, kiến lập.
◇Lương Thư : Vương nghiệp triệu cấu (Thái Đạo Cung truyện ) Sự nghiệp vua bắt đầu kiến lập.

(Động)
Gây nên, tạo thành.
◎Như: cấu oán gây ra oán hận.

(Động)
Vận dụng, xếp đặt, sáng tác (thi văn).
◎Như: cấu tứ vận dụng, xếp đặt ý tứ làm văn.

(Động)
Mưu tính, đồ mưu.
◇Hoài Nam Tử : Trụ hải Mai Bá, Văn Vương dữ chư hầu cấu chi , (Thuyết lâm huấn ) Vua Trụ băm thịt Mai Bá, Văn Vương mưu với chư hầu (diệt Trụ).

(Động)
Hãm hại, vu hãm.
◎Như: cấu hãm hãm hại.
◇Tả truyện : Tuyên Khương dữ Công Tử Sóc cấu Cấp Tử (Hoàn Công thập lục niên ).

(Động)
Châm chọc, phân chia, li gián.
◇Lí Khang : Đắc thất bất năng nghi kì chí, sàm cấu bất năng li kì giao , (Vận mệnh luận ) Được mất không làm nghi ngờ ý chí của mình, gièm pha chia rẽ không làm xa cách bạn bè của mình.

(Danh)
Nhà, kiến trúc.

(Danh)
Cơ nghiệp, nghiệp tích.
◇Tân Đường Thư : Tử năng thiệu tiên cấu, thị vị tượng hiền giả , (Lục Tượng Tiên truyện ).

(Danh)
Tác phẩm (văn học nghệ thuật).
◎Như: giai cấu giai phẩm, kiệt cấu kiệt tác.

(Danh)
Cấu trúc, cấu tạo.
◎Như: kết cấu mạch lạc, hệ thống, tổ chức, cấu trúc, cơ cấu tổ chức.

(Danh)
Tên cây, tức là chử cây dó, dùng làm giấy.
cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)

Chữ gần giống với 構:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 構

,

Chữ gần giống 構

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 構 Tự hình chữ 構 Tự hình chữ 構 Tự hình chữ 構

cấu [cấu]

U+89CF, tổng 14 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覯;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 觏

Giản thể của chữ .
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 觏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覯)
[gòu]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp nhau; gặp mặt; gặp gỡ。遇见。

Chữ gần giống với 觏:

,

Dị thể chữ 觏

,

Chữ gần giống 觏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觏 Tự hình chữ 觏 Tự hình chữ 觏 Tự hình chữ 觏

cấu [cấu]

U+89AF, tổng 17 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 覯

(Động) Gặp gỡ, tao ngộ.
§ Thông cấu
.

(Động)
Tạo thành, làm thành.
§ Cũng như cấu .

cào, như "cào vào (thu về)" (gdhn)
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 覯:

, , , ,

Dị thể chữ 覯

,

Chữ gần giống 覯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覯 Tự hình chữ 覯 Tự hình chữ 覯 Tự hình chữ 覯

cấu [cấu]

U+8CFC, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3
1. [購求] cấu cầu 2. [購買] cấu mãi;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 購

(Động) Treo giải thưởng (để tìm kiếm, truy bắt).
◇Sử Kí
: Tín nãi lệnh quân trung vô sát Quảng Vũ Quân, hữu năng sanh đắc giả cấu thiên kim , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín ra lệnh cho toàn quân không được giết Quảng Vũ Quân, hễ ai bắt sống đuợc thì sẽ được thưởng ngàn vàng.

(Động)
Tưởng thưởng.
◇Đổ Duẫn Tích : Trọng thưởng dĩ cấu chi, nghiêm phạt dĩ trừng chi , Cứu thì nhị thập nghị sớ, Minh trung nghĩa chi huấn tứ ).

(Động)
Chỉ thưởng tiền, thù kim.

(Động)
Chuộc lấy.

(Động)
Mong cầu lấy được.
◎Như: vị quốc dân cấu tự do... .

(Động)
Mua.
◎Như: cấu vật mua sắm đồ.
◇Cung Tự Trân : Dư cấu tam bách bồn, giai bệnh giả, vô nhất hoàn giả , , (Bệnh mai quán kí ) Tôi mua ba trăm chậu, đều bệnh cả, không có một cái nào nguyên lành cả.

(Động)
Thông đồng.
◇Ngụy thư : (...) mật cấu Thọ Xuân, Quách Nhân, Lí Qua Hoa, Viên Kiến đẳng lệnh vi nội ứng , , , (Dương Bá truyện ).

(Động)
Giao hảo, liên hợp.
§ Thông cấu .
◇Sử Kí : Thỉnh tây ước Tam Tấn, nam liên Tề, Sở, bắc cấu ư Thiền Vu 西, , , (Thích khách liệt truyện ) Xin phía tây thì giao ước với Tam Tấn, phía nam thì liên kết với Tề, phía bắc thì giao hảo với Thiền Vu.
cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 購:

, , , , , , , 𧷝,

Dị thể chữ 購

,

Chữ gần giống 購

, , , 賿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 購 Tự hình chữ 購 Tự hình chữ 購 Tự hình chữ 購

cấu [cấu]

U+9DC7, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4, gou4;
Việt bính: kau3;

cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 鷇

(Danh) Chim non, chim sơ sinh.

Nghĩa của 鷇 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòu]Bộ: 鳥- Điểu
Số nét: 21
Hán Việt:
chim non; chim mới nở; chim con。初生的小鸟。

Chữ gần giống với 鷇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鷇

𬆮,

Chữ gần giống 鷇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷇 Tự hình chữ 鷇 Tự hình chữ 鷇 Tự hình chữ 鷇

Dịch cấu sang tiếng Trung hiện đại:

《用指甲按; 用拇指和另一个指头使劲捏或截断。》cấu vài cái có thể hết ngứa.
掐两下也可以止痒。
《人用指甲或带齿的东西或动物用爪在物体上划过。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấu

cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)
cấu:phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)
cấu:cấu cách (đủ tài)
cấu:cấu cách (đủ tài)
cấu: 
cấu:giao cấu
cấu:cấu trung (trong tầm cung bắn)
cấu𢲱:cấu véo
cấu:cấu tạo; hư cấu
cấu:cấu tạo; hư cấu
cấu:cấu tạo; hư cấu
cấu:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
cấu:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
cấu:vi thế cấu (bị người cười)
cấu:vi thế cấu (bị người cười)
cấu𧵈:cấu xa (mua chịu)
cấu:cấu xa (mua chịu)
cấu:cấu xa (mua chịu)
cấu:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
cấu:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
cấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấu Tìm thêm nội dung cho: cấu