Cao su chống va đập cửa

Từ: 薄利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc lợi
Lợi nhuận ít ỏi, không đáng kể. ★Tương phản:
hậu lợi
利.

Nghĩa của 薄利 trong tiếng Trung hiện đại:

[bólì] ít lời; ít lãi。微薄的利润。
薄利多销
ít lãi tiêu thụ nhiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
薄利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄利 Tìm thêm nội dung cho: 薄利