Cao su chống va đập cửa

Từ: cư quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cư quan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quan

cư quan
Đang làm quan, đảm nhậm chức quan.
◇Liêu trai chí dị 異:
Cư quan liêm, đắc bổng bất trị sanh sản, tích thư doanh ốc
廉, 產, 屋 (Thư si 癡) Làm quan thanh liêm, có bổng lộc không vụ làm giàu, chỉ chứa sách đầy nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cư

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
: 
:cư (ngọc để đeo)
:quần cư (xiêm áo)
:cư mạt (cái cưa)
:cư mạt (cái cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Gới ý 15 câu đối có chữ cư:

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

cư quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cư quan Tìm thêm nội dung cho: cư quan