Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hớ trong tiếng Việt:
["- t. ph. 1. Khờ khạo vì sơ suất : Nói hớ. 2. Nói mua bán không tinh nên phải mua đắt : Mua hớ."]Dịch hớ sang tiếng Trung hiện đại:
出洋相 《闹笑话; 出丑。》不当心。《一时粗心。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hớ
| hớ | 𠼯: | hớ hênh, hơ hớ; nói hớ |
| hớ | 𤾟: | trắng hớ |
| hớ | 許: | hớ hênh, hơ hớ; nói hớ |

Tìm hình ảnh cho: hớ Tìm thêm nội dung cho: hớ
