Từ: hớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hớ

Nghĩa hớ trong tiếng Việt:

["- t. ph. 1. Khờ khạo vì sơ suất : Nói hớ. 2. Nói mua bán không tinh nên phải mua đắt : Mua hớ."]

Dịch hớ sang tiếng Trung hiện đại:

出洋相 《闹笑话; 出丑。》
不当心。《一时粗心。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hớ

hớ𠼯:hớ hênh, hơ hớ; nói hớ
hớ𤾟:trắng hớ
hớ:hớ hênh, hơ hớ; nói hớ
hớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hớ Tìm thêm nội dung cho: hớ