Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 假道学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假道学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假道学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎdàoxué] nguỵ quân tử; giả đứng đắn; đạo đức giả; kẻ giả nhân giả nghĩa。表面上正经,实际上很坏的人;伪君子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
假道学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假道学 Tìm thêm nội dung cho: 假道学