Từ: 偷奸取巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷奸取巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷奸取巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōujiānqǔqiǎo] ngồi mát hưởng bát vàng (dùng thủ đoạn gian xảo không tốn sức lực mà bản thân được hưởng lợi.)。用狡猾的手段使自己不费力而得到好处。
他这人专会偷奸取巧,干事全凭一张嘴。
nó là con người chuyên ngồi mát hưởng bát vàng, làm việc chỉ bằng cái miệng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
偷奸取巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷奸取巧 Tìm thêm nội dung cho: 偷奸取巧