Cao su chống va đập cửa
truyền giáo
Quan lại chuyên môn phụ trách truyền đạt chánh giáo mệnh lệnh.Truyền bá tuyên dương giáo nghĩa (tôn giáo).
Nghĩa của 传教 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánjiào] truyền giáo; truyền đạo; thuyết pháp; phổ biến; tuyên truyền。指宣传基督教教义,劝人信教。帝国主义常利用传教对殖民地国家进行文化侵略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 傳教 Tìm thêm nội dung cho: 傳教
