Từ: 融和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 融和 trong tiếng Trung hiện đại:

[rónghé] 1. ấm áp; ấm。和暖。
天气融和。
thời tiết ấm áp.
2. dung hoà; hoà hợp。几种不同的事物合成一体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
融和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 融和 Tìm thêm nội dung cho: 融和