đồ lợi
Mưu tính để đem lại lợi lộc cho mình. ☆Tương tự:
mưu lợi
謀利,
đầu cơ
投機,
thủ lợi
取利,
ngư lợi
漁利.
Nghĩa của 图利 trong tiếng Trung hiện đại:
[túlì] cầu lợi; mưu cầu lợi ý。图谋利益。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 圖利 Tìm thêm nội dung cho: 圖利
