Từ: 圖利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圖利:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圖 • 利

đồ lợi
Mưu tính để đem lại lợi lộc cho mình. ☆Tương tự:
mưu lợi
謀利,
đầu cơ
投機,
thủ lợi
取利,
ngư lợi
漁利.

Nghĩa của 图利 trong tiếng Trung hiện đại:

[túlì] cầu lợi; mưu cầu lợi ý。图谋利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ圖:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi
圖利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圖利 Tìm thêm nội dung cho: 圖利