Từ: 春茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnchá] 1. trà xuân。春季采制的茶叶。
2. pha trà xuân。春季茶叶沏的茶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
春茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春茶 Tìm thêm nội dung cho: 春茶