Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 论说 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùnshuō] 1. nghị luận。议论(多指书面的)。
论说文。
văn nghị luận.
论说体。
thể loại nghị luận.
2. theo lí mà nói; lý ra; lẽ ra。按理说。
论说这个会他应该常参加, 不知道为什么没有来。
lẽ ra cuộc họp này anh ấy phải tham dự, chẳng hiểu vì sao anh ấy không tới.
论说文。
văn nghị luận.
论说体。
thể loại nghị luận.
2. theo lí mà nói; lý ra; lẽ ra。按理说。
论说这个会他应该常参加, 不知道为什么没有来。
lẽ ra cuộc họp này anh ấy phải tham dự, chẳng hiểu vì sao anh ấy không tới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: 论说 Tìm thêm nội dung cho: 论说
