Từ: 先头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先头 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāntóu] 1. trước; đi đầu; mũi nhọn。位置在前的(多指部队)。
先头骑兵连。
đại đội kỵ binh đi đầu。
2. trước; trước hết; trước kia (về thời gian)。 (先头儿)时间在前的;以前。
先头出发。
xuất phát trước。
怎么先头我没听他说过。
sao trước đây tôi không nghe cậu ấy nói bao giờ。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
先头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先头 Tìm thêm nội dung cho: 先头