Từ: 先容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先容 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānróng] tuyên truyền giới thiệu trước; tâng bốc thổi phồng trước; giới thiệu trước。事先为人介绍、吹嘘或疏通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
先容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先容 Tìm thêm nội dung cho: 先容