Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 先河 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānhé] khơi dòng (vua chúa Trung Quốc, thời xưa, trước tế Hoàng Hà sau đó mới tế biển, coi Hoàng Hà là nguồn của biển. Về sau 先河 được dùng để chỉ sự khơi dòng, sự khởi xướng)。 古代帝王先祭祀黄河,后祭祀海,以河为海的本源,后来称 倡导在先的事物为先河。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |

Tìm hình ảnh cho: 先河 Tìm thêm nội dung cho: 先河
