Từ: 先礼后兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先礼后兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先礼后兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānlǐhòubīng] Hán Việt: TIÊN LỄ HẬU BINH
lễ trước binh sau; ngoại giao trước, quân sự sau; trước tiên dùng đạo lý thuyết phục sau đó mới dùng đến áp lực。 先讲礼貌,行不通时再使用强硬的手段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
先礼后兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先礼后兵 Tìm thêm nội dung cho: 先礼后兵