Từ: 先行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先行 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānxíng] 1. đi đầu; đi trước。走在前面的。
先行者。
những người đi trước.
2. làm trước; tiến hành trước。先进行;预先进行。
先行试办。
làm thử trước.
先行通知。
thông báo trước; cho biết trước.
3. quan đi trước。指先行官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
先行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先行 Tìm thêm nội dung cho: 先行