Từ: 內屬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內屬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội thuộc
Quy phụ triều đình làm thuộc quốc hoặc thuộc địa. ☆Tương tự:
nội phụ
附.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬

chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
內屬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內屬 Tìm thêm nội dung cho: 內屬