Chữ 附 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 附, chiết tự chữ PHÒ, PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附:

附 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 附

Chiết tự chữ phò, phụ bao gồm chữ 阜 付 hoặc 阝 付 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 附 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 付
  • phụ
  • pho, phó, phú
  • 2. 附 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 付
  • phụ, ấp
  • pho, phó, phú
  • phụ [phụ]

    U+9644, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4, pou3, bu4, fu1;
    Việt bính: fu6
    1. [阿附] a phụ 2. [白附子] bạch phụ tử 3. [內附] nội phụ 4. [附近] phụ cận 5. [附子] phụ tử 6. [依附] y phụ;

    phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 附

    (Động) Bám, nương cậy, dựa.
    ◎Như: y phụ
    nương tựa.
    ◇Sử Kí : Lỗ tiểu nhược, phụ ư Sở tắc Tấn nộ, phụ ư Tấn tắc Sở lai phạt (Khổng tử thế gia) , ,   Nước Lỗ thì nhỏ và yếu, dựa vào nước Sở thì nước Tấn giận, nương cậy nước Tấn thì nước Sở đến đánh.

    (Động)
    Theo, tuân phục.
    ◎Như: quy phụ phục tùng, xu phụ hùa theo.

    (Động)
    Sát gần, ghé.
    ◎Như: phụ cận ở gần, phụ tại tha nhĩ biên đê ngữ ghé bên tai nó nói nhỏ.

    (Động)
    Ưng theo, tán thành.
    ◎Như: phụ họa tán đồng, phụ nghị đồng ý.

    (Động)
    Tương hợp, phù hợp.
    ◇Sử Kí : Thị ngã nhất cử nhi danh thật phụ dã (Trương Nghi liệt truyện ) Thế là ta làm một việc mà danh và thật tương hợp (được cả danh lẫn thực).

    (Động)
    Thêm, làm tăng thêm.
    ◇Luận Ngữ : Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi (Tiên tiến ) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ thêm vào.

    (Động)
    Gửi.
    ◎Như: phụ thư gửi thư.
    ◇Đỗ Phủ : Nhất nam phụ thư chí (Thạch hào lại ) Một đứa con trai gởi thư đến.

    (Phó)
    Thêm vào, tùy thuộc.
    ◎Như: phụ thuộc lệ thuộc, phụ đái phụ thêm, phụ thiết lập thêm.

    phò, như "phò mã" (vhn)
    phụ, như "phụ theo (kèm theo)" (btcn)

    Nghĩa của 附 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (坿)
    [fù]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHỤ
    1. kèm theo; kèm thêm; bổ sung。附带。
    附设
    đặt thêm; lập thêm
    附则
    điều khoản bổ sung
    附寄照片一张。
    gửi kèm theo một tấm hình
    你给我再附上一笔,让他收到信后就回信。
    anh viết thêm cho tôi vài chữ, bảo nó nhận được thư thì hồi âm ngay.
    2. kề; gần kề; gần; phụ。靠近。
    附近
    phụ cận
    附在他的耳朵旁边低声说话。
    kề tai anh ấy nói nhỏ mấy câu.
    3. dựa theo; phụ hoạ; đồng ý; tán thành。依从;依附。
    附议
    tán thành ý kiến của người khác
    附庸
    phụ thuộc
    魂不附体。
    mất hồn mất vía; hú hồn hú vía.
    Từ ghép:
    附白 ; 附笔 ; 附带 ; 附耳 ; 附睾 ; 附和 ; 附会 ; 附骥 ; 附加 ; 附加刑 ; 附件 ; 附近 ; 附丽 ; 附录 ; 附逆 ; 附设 ; 附属 ; 附属国 ; 附送 ; 附小 ; 附议 ; 附庸 ; 附庸风雅 ; 附载 ; 附则 ; 附识 ; 附中 ; 附注 ; 附着

    Chữ gần giống với 附:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Chữ gần giống 附

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 附 Tự hình chữ 附 Tự hình chữ 附 Tự hình chữ 附

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

    phò:phò mã
    phụ:phụ theo (kèm theo)
    附 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 附 Tìm thêm nội dung cho: 附