Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公共积累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公共积累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公共积累 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnggòngjīlěi] vốn tích luỹ chung (để tái sản xuất)。公积金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
公共积累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公共积累 Tìm thêm nội dung cho: 公共积累