Từ: 和解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa giải
Hai bên chấm dứt tranh chấp, đi đến thỏa thuận.Khế ước cho hai bên nhượng bộ lẫn nhau, ngừng tranh cãi.

Nghĩa của 和解 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjiě] hoà giải; hoà thuận; giảng hoà。不再争执或仇视,归于和好。
双方和解
hoà giải hai bên
他们的争执已经得到和解。
sự tranh chấp của họ đã được hoà giải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
和解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和解 Tìm thêm nội dung cho: 和解