Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hòa giải
Hai bên chấm dứt tranh chấp, đi đến thỏa thuận.Khế ước cho hai bên nhượng bộ lẫn nhau, ngừng tranh cãi.
Nghĩa của 和解 trong tiếng Trung hiện đại:
[héjiě] hoà giải; hoà thuận; giảng hoà。不再争执或仇视,归于和好。
双方和解
hoà giải hai bên
他们的争执已经得到和解。
sự tranh chấp của họ đã được hoà giải.
双方和解
hoà giải hai bên
他们的争执已经得到和解。
sự tranh chấp của họ đã được hoà giải.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 和解 Tìm thêm nội dung cho: 和解
