Từ: 主力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ lực
Lực lượng chủ yếu.

Nghĩa của 主力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔlì] chủ lực; lực lượng chính。主要力量。
主力军
quân chủ lực
主力部队
bộ đội chủ lực
主力队员
đội viên chính
球队主力
đội bóng chủ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
主力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主力 Tìm thêm nội dung cho: 主力