Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủ lực
Lực lượng chủ yếu.
Nghĩa của 主力 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔlì] chủ lực; lực lượng chính。主要力量。
主力军
quân chủ lực
主力部队
bộ đội chủ lực
主力队员
đội viên chính
球队主力
đội bóng chủ lực
主力军
quân chủ lực
主力部队
bộ đội chủ lực
主力队员
đội viên chính
球队主力
đội bóng chủ lực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 主力 Tìm thêm nội dung cho: 主力
