Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叙, chiết tự chữ TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叙:
叙
Biến thể phồn thể: 敘;
Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6;
叙 tự
tự, như "tự thuật" (vhn)
Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6;
叙 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 叙
Cũng như chữ 敘.Giản thể của chữ 敘.tự, như "tự thuật" (vhn)
Nghĩa của 叙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (敘、敍)
[xù]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: TỰ
动
1. nói。说;谈。
叙家常
nói chuyện nhà
闲言少叙
chuyện phiếm thì nói ít thôi
2. ghi chép; ghi lại。记述。
叙事
tự sự; kể chuyện
叙述
thuật; kể lại; tường thuật.
3. bình xếp thứ bậc。评议等级次第。
叙功
đánh giá thành tích
叙奖
bình xét khen thưởng
4. thứ tự。同"序"。
Từ ghép:
叙别 ; 叙功 ; 叙旧 ; 叙利亚 ; 叙事 ; 叙事诗 ; 叙述 ; 叙说 ; 叙谈 ; 叙文 ; 叙言 ; 叙用
[xù]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: TỰ
动
1. nói。说;谈。
叙家常
nói chuyện nhà
闲言少叙
chuyện phiếm thì nói ít thôi
2. ghi chép; ghi lại。记述。
叙事
tự sự; kể chuyện
叙述
thuật; kể lại; tường thuật.
3. bình xếp thứ bậc。评议等级次第。
叙功
đánh giá thành tích
叙奖
bình xét khen thưởng
4. thứ tự。同"序"。
Từ ghép:
叙别 ; 叙功 ; 叙旧 ; 叙利亚 ; 叙事 ; 叙事诗 ; 叙述 ; 叙说 ; 叙谈 ; 叙文 ; 叙言 ; 叙用
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙
| tự | 叙: | tự thuật |

Tìm hình ảnh cho: 叙 Tìm thêm nội dung cho: 叙
