Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 叙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叙, chiết tự chữ TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叙:

叙 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叙

Chiết tự chữ tự bao gồm chữ 余 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叙 cấu thành từ 2 chữ: 余, 又
  • dư, dờ
  • hựu, lại
  • tự [tự]

    U+53D9, tổng 9 nét, bộ Hựu 又
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 敘;
    Pinyin: xu4;
    Việt bính: zeoi6;

    tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 叙

    Cũng như chữ .Giản thể của chữ .
    tự, như "tự thuật" (vhn)

    Nghĩa của 叙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (敘、敍)
    [xù]
    Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỰ

    1. nói。说;谈。
    叙家常
    nói chuyện nhà
    闲言少叙
    chuyện phiếm thì nói ít thôi
    2. ghi chép; ghi lại。记述。
    叙事
    tự sự; kể chuyện
    叙述
    thuật; kể lại; tường thuật.
    3. bình xếp thứ bậc。评议等级次第。
    叙功
    đánh giá thành tích
    叙奖
    bình xét khen thưởng
    4. thứ tự。同"序"。
    Từ ghép:
    叙别 ; 叙功 ; 叙旧 ; 叙利亚 ; 叙事 ; 叙事诗 ; 叙述 ; 叙说 ; 叙谈 ; 叙文 ; 叙言 ; 叙用

    Chữ gần giống với 叙:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 叙

    , , ,

    Chữ gần giống 叙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叙 Tự hình chữ 叙 Tự hình chữ 叙 Tự hình chữ 叙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

    tự:tự thuật
    叙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叙 Tìm thêm nội dung cho: 叙