Chữ 疐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疐, chiết tự chữ CHÍ, ĐẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疐:

疐 chí, đế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疐

Chiết tự chữ chí, đế bao gồm chữ 十 冖 田 疋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

疐 cấu thành từ 4 chữ: 十, 冖, 田, 疋
  • thập
  • mịch
  • ruộng, điền
  • nhã, sơ, sất, thất
  • chí, đế [chí, đế]

    U+7590, tổng 14 nét, bộ Thất 疋
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, di4;
    Việt bính: zi3;

    chí, đế

    Nghĩa Trung Việt của từ 疐

    (Động) Vướng, ngã.
    ◇Thi Kinh
    : Tái chí kì vĩ (Bân phong , Lang bạt ) Lùi lại thì vấp đuôi.

    (Động)
    Bị ngăn trở.

    (Tính)
    Vẻ giận, tức.Một âm là đế.

    (Danh)
    Cuống, núm.
    § Cũng như đế .

    (Động)
    Hắt hơi.
    § Thông đế .
    ◇Phong chẩn thức Tị khang hoại, thứ kì tị bất chí , (Lệ ) Ống mũi hư hoại, đâm vào mũi mà không hắt hơi.
    chí, như "bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)" (gdhn)

    Nghĩa của 疐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 疋 - Sơ
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHÍ
    1. gặp trở ngại; gặp chướng ngại。遇到障碍。
    2. té; ngã。跌倒。
    跋前疐后(进退两难)。
    tiến thoái lưỡng nan

    Chữ gần giống với 疐:

    , ,

    Chữ gần giống 疐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疐 Tự hình chữ 疐 Tự hình chữ 疐 Tự hình chữ 疐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疐

    chí:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
    疐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疐 Tìm thêm nội dung cho: 疐