Cao su chống va đập cửa

Chữ 庼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庼, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 庼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庼

庼 cấu thành từ 2 chữ: 广, 顷
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • cảnh, khoảnh, khuynh, khuể
  • []

    U+5EBC, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 庼


    Nghĩa của 庼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廎)
    [qǐng]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHOẢNH
    gian phòng nhỏ。小厅堂。

    Chữ gần giống với 庼:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 庼

    ,

    Chữ gần giống 庼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庼 Tự hình chữ 庼 Tự hình chữ 庼 Tự hình chữ 庼

    庼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庼 Tìm thêm nội dung cho: 庼