Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chui trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp: chui xuống hầm chui qua hàng rào Chó chui gầm chạn (tng.). 2. Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu: chui vào tổ chức 3. Làm lén lút vì không theo quy định: rượu bán chui cưới chui."]Dịch chui sang tiếng Trung hiện đại:
野鸡 《旧时指不合规章而经营的。》穿过。《从... 一边走到另一边。》
弓身而入。
潜入; 混入; 打入。《偷偷地进入。》
丢牌; 垫牌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chui
| chui | 堆: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| chui | : | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| chui | 𥩉: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| chui | 錐: | |
| chui | 𩠱: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |

Tìm hình ảnh cho: chui Tìm thêm nội dung cho: chui
