Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chui

Nghĩa chui trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp: chui xuống hầm chui qua hàng rào Chó chui gầm chạn (tng.). 2. Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu: chui vào tổ chức 3. Làm lén lút vì không theo quy định: rượu bán chui cưới chui."]

Dịch chui sang tiếng Trung hiện đại:

野鸡 《旧时指不合规章而经营的。》
穿过。《从... 一边走到另一边。》
弓身而入。
潜入; 混入; 打入。《偷偷地进入。》
丢牌; 垫牌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chui

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
chui󰌼:chui rúc, chui nhủi, chui vào
chui𥩉:chui rúc, chui nhủi, chui vào
chui: 
chui𩠱:chui rúc, chui nhủi, chui vào
chui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chui Tìm thêm nội dung cho: chui