Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 舁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舁, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舁:

舁 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舁

Chiết tự chữ bao gồm chữ 臼 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舁 cấu thành từ 2 chữ: 臼, 廾
  • cối, cữu
  • củng, trấp, trập
  • []

    U+8201, tổng 9 nét, bộ Cữu 臼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 舁

    (Động) Công kênh, khiêng.

    (Động)
    Chuyên chở, mang.
    § Thông 輿
    .
    dư, như "dư (cùng nhau khiêng)" (gdhn)

    Nghĩa của 舁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 臼 - Cữu
    Số nét: 10
    Hán Việt: DU
    cùng khiêng; công kênh。共同抬东西。

    Chữ gần giống với 舁:

    ,

    Chữ gần giống 舁

    , , , , 羿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舁 Tự hình chữ 舁 Tự hình chữ 舁 Tự hình chữ 舁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舁

    :dư (cùng nhau khiêng)
    舁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舁 Tìm thêm nội dung cho: 舁