Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舁, chiết tự chữ DƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舁:
舁
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
舁 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 舁
(Động) Công kênh, khiêng.(Động) Chuyên chở, mang.
§ Thông dư 輿.
dư, như "dư (cùng nhau khiêng)" (gdhn)
Nghĩa của 舁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 10
Hán Việt: DU
cùng khiêng; công kênh。共同抬东西。
Số nét: 10
Hán Việt: DU
cùng khiêng; công kênh。共同抬东西。
Chữ gần giống với 舁:
舁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舁
| dư | 舁: | dư (cùng nhau khiêng) |

Tìm hình ảnh cho: 舁 Tìm thêm nội dung cho: 舁
