Từ: 内亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiqīn] họ hàng bên vợ; họ đằng vợ。和妻子有亲属关系的亲戚的统称,如内兄、连襟等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
内亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内亲 Tìm thêm nội dung cho: 内亲