Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鳁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳁, chiết tự chữ ÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳁

Chiết tự chữ ôn bao gồm chữ 鱼 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳁 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 昷
  • ngư
  • []

    U+9CC1, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰮;
    Pinyin: wen1, xi3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鳁


    ôn, như "ôn ngư (cá mòi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰛)
    [wēn]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 20
    Hán Việt: ÔN
    cá voi; cá kình。鳁鲸。
    Từ ghép:
    鳁鲸

    Chữ gần giống với 鳁:

    , , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鳁

    , ,

    Chữ gần giống 鳁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳁 Tự hình chữ 鳁 Tự hình chữ 鳁 Tự hình chữ 鳁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳁

    ôn:ôn ngư (cá mòi)
    鳁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳁 Tìm thêm nội dung cho: 鳁