Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳁, chiết tự chữ ÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳁:
鳁
Biến thể phồn thể: 鰮;
Pinyin: wen1, xi3;
Việt bính: ;
鳁
ôn, như "ôn ngư (cá mòi)" (gdhn)
Pinyin: wen1, xi3;
Việt bính: ;
鳁
Nghĩa Trung Việt của từ 鳁
ôn, như "ôn ngư (cá mòi)" (gdhn)
Nghĩa của 鳁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰛)
[wēn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: ÔN
cá voi; cá kình。鳁鲸。
Từ ghép:
鳁鲸
[wēn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: ÔN
cá voi; cá kình。鳁鲸。
Từ ghép:
鳁鲸
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳁
| ôn | 鳁: | ôn ngư (cá mòi) |

Tìm hình ảnh cho: 鳁 Tìm thêm nội dung cho: 鳁
