Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噎, chiết tự chữ NHẮC, NHẮT, NHỐT, Ế
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噎:
噎
Pinyin: ye1, zhan1;
Việt bính: jit3;
噎 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 噎
(Động) Nghẹn, mắc nghẹn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khiết phạn phòng ế, tẩu lộ phòng điệt 喫飯防噎, 走路防跌 (Đệ thập hồi) Ăn cơm coi chừng mắc nghẹn, đi đường coi chừng vấp ngã.
(Động) Nghẽn, bế tắc.
◇Tam quốc chí 三國志: Thành môn ế bất đắc quan 城門噎不得關 (Lục Tốn truyện 陸遜傳) Cửa thành bị nghẽn không đóng lại được.
ế, như "ế ẩm; ế chồng" (vhn)
nhắc, như "nhắc nhở" (btcn)
nhắt, như "lắt nhắt" (btcn)
nhốt, như "nhốt kín" (btcn)
Nghĩa của 噎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: Ế
动
1. nghẹn。食物堵住食管。
因噎废食。
vì nghẹn mà bỏ ăn.
吃得太快,噎着了。
ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.
2. khó thở; nghẹt thở。因为迎风而呼吸困难。
3. chẹn ngang; chẹn họng。说话顶撞人或使人受窘没法接着说下去。
有话好好儿说,不要噎人。
có việc gì hãy nói đi, không nên chẹn họng người ta.
Từ ghép:
噎嗝
Số nét: 15
Hán Việt: Ế
动
1. nghẹn。食物堵住食管。
因噎废食。
vì nghẹn mà bỏ ăn.
吃得太快,噎着了。
ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.
2. khó thở; nghẹt thở。因为迎风而呼吸困难。
3. chẹn ngang; chẹn họng。说话顶撞人或使人受窘没法接着说下去。
有话好好儿说,不要噎人。
có việc gì hãy nói đi, không nên chẹn họng người ta.
Từ ghép:
噎嗝
Chữ gần giống với 噎:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噎
| nhắc | 噎: | nhắc nhở |
| nhắt | 噎: | lắt nhắt |
| nhốt | 噎: | nhốt kín |
| ế | 噎: | ế ẩm; ế chồng |

Tìm hình ảnh cho: 噎 Tìm thêm nội dung cho: 噎
