Chữ 噎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噎, chiết tự chữ NHẮC, NHẮT, NHỐT, Ế

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噎:

噎 ế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噎

Chiết tự chữ nhắc, nhắt, nhốt, ế bao gồm chữ 口 壹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噎 cấu thành từ 2 chữ: 口, 壹
  • khẩu
  • nhất, nhứt
  • ế [ế]

    U+564E, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye1, zhan1;
    Việt bính: jit3;

    ế

    Nghĩa Trung Việt của từ 噎

    (Động) Nghẹn, mắc nghẹn.
    ◇Thủy hử truyện
    : Khiết phạn phòng ế, tẩu lộ phòng điệt , (Đệ thập hồi) Ăn cơm coi chừng mắc nghẹn, đi đường coi chừng vấp ngã.

    (Động)
    Nghẽn, bế tắc.
    ◇Tam quốc chí : Thành môn ế bất đắc quan (Lục Tốn truyện ) Cửa thành bị nghẽn không đóng lại được.

    ế, như "ế ẩm; ế chồng" (vhn)
    nhắc, như "nhắc nhở" (btcn)
    nhắt, như "lắt nhắt" (btcn)
    nhốt, như "nhốt kín" (btcn)

    Nghĩa của 噎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yē]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: Ế

    1. nghẹn。食物堵住食管。
    因噎废食。
    vì nghẹn mà bỏ ăn.
    吃得太快,噎着了。
    ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.
    2. khó thở; nghẹt thở。因为迎风而呼吸困难。
    3. chẹn ngang; chẹn họng。说话顶撞人或使人受窘没法接着说下去。
    有话好好儿说,不要噎人。
    có việc gì hãy nói đi, không nên chẹn họng người ta.
    Từ ghép:
    噎嗝

    Chữ gần giống với 噎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 噎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噎 Tự hình chữ 噎 Tự hình chữ 噎 Tự hình chữ 噎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噎

    nhắc:nhắc nhở
    nhắt:lắt nhắt
    nhốt:nhốt kín
    ế:ế ẩm; ế chồng
    噎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噎 Tìm thêm nội dung cho: 噎