Từ: 男人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 男 • 人

Nghĩa của 男人 trong tiếng Trung hiện đại:

[nán·ren] trượng phu; chồng。丈夫。
[nánrén]
đàn ông。男性的成年人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam男:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
男人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 男人 Tìm thêm nội dung cho: 男人