Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 搶白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搶白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thương bạch
Khiển trách, trách mắng. ◇Thủy hử truyện 傳:
Khước thuyết Phan Kim Liên câu đáp Vũ Tùng bất động, phản bị thương bạch nhất tràng
動, 場 (Đệ nhị thập tứ hồi) Nói về Phan Kim Liên cám dỗ Vũ Tòng không được, lại còn bị mắng cho một trận.

Nghĩa của 抢白 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngbái] trách móc; mỉa mai (trước mặt người khác)。当面责备或讽刺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搶

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
搶白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搶白 Tìm thêm nội dung cho: 搶白