Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打如意算盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打如意算盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打如意算盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎrúyìsuàn·pan] 1. đúng như dự tính。一相情愿地想。
2. đắm chìm trong mơ tưởng。沉溺于从好的方面打算的想法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
打如意算盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打如意算盘 Tìm thêm nội dung cho: 打如意算盘