Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 内耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèihào] hao tổn máy móc。机器或其他装置本身所消耗的没有对外做功的能量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
内耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内耗 Tìm thêm nội dung cho: 内耗