Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 册子 trong tiếng Trung hiện đại:
[cè·zi] tập; sổ; sách; vở; quyển (tập được đóng chắc)。装订好的本子。
相片册子。
quyển hình; album; tập ảnh chụp
户口册子。
sổ hộ khẩu
写了几个小册子(书)。
viết mấy quyển sách nhỏ.
相片册子。
quyển hình; album; tập ảnh chụp
户口册子。
sổ hộ khẩu
写了几个小册子(书)。
viết mấy quyển sách nhỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 册
| sách | 册: | sách vở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 册子 Tìm thêm nội dung cho: 册子
