Từ: 册子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 册子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 册子 trong tiếng Trung hiện đại:

[cè·zi] tập; sổ; sách; vở; quyển (tập được đóng chắc)。装订好的本子。
相片册子。
quyển hình; album; tập ảnh chụp
户口册子。
sổ hộ khẩu
写了几个小册子(书)。
viết mấy quyển sách nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
册子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 册子 Tìm thêm nội dung cho: 册子