Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 麻疹 trong tiếng Trung hiện đại:
[mázhěn] bệnh sởi。急性传染病,病原体是一种病毒。半周岁到五周岁的儿童最易感染, 发病时先发高烧, 上呼吸道和结膜发炎, 两三天后全身起红色丘疹,能并发肺炎、中耳炎、百日咳,腮腺炎等疾病。通称疹子,有 的地区叫痧子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疹
| chẩn | 疹: | chẩn tử (lên sởi) |

Tìm hình ảnh cho: 麻疹 Tìm thêm nội dung cho: 麻疹
