Từ: 凛然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凛然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凛然 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐnrán] nghiêm nghị; lẫm liệt; hào hùng。严肃; 可敬畏的样子。
大义凛然。
đại nghĩa hào hùng.
态度凛然。
thái độ nghiêm nghị.
凛然不可侵犯。
hiên ngang không thể xâm phạm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凛

lẩm: 
lẫm:lẫm liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
凛然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凛然 Tìm thêm nội dung cho: 凛然