Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寞, chiết tự chữ MỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寞:
寞
Pinyin: mo4;
Việt bính: mok6;
寞 mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 寞
(Tính) Lặng, yên tĩnh.◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngư long tịch mịch thu giang lãnh, Cố quốc bình cư hữu sở tư 魚龍寂寞秋江冷, 故國平居有所思 (Thu hứng 秋興) Sông thu vắng vẻ, không thấy tăm hơi loài cá và thuồng luồng, Ta chạnh nghĩ đến nước cũ trong buổi thái bình.
§ Quách Tấn dịch thơ: Cá rồng vắng vẻ sông thu lạnh, Thong thả lòng thêm nhớ cố hương.
mịch, như "tịch mịch" (vhn)
Nghĩa của 寞 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: MỊCH
tĩnh mịch; yên tĩnh。安静;冷落。
寂寞。
cô quạnh; hiu quạnh.
落寞。
tĩnh mịch.
Số nét: 14
Hán Việt: MỊCH
tĩnh mịch; yên tĩnh。安静;冷落。
寂寞。
cô quạnh; hiu quạnh.
落寞。
tĩnh mịch.
Chữ gần giống với 寞:
寞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寞
| mịch | 寞: | tịch mịch |

Tìm hình ảnh cho: 寞 Tìm thêm nội dung cho: 寞
