Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冷风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷风 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngfēng] gió lạnh (ví với những lời bàn lui)。比喻背地里散布的消极言论。
吹冷风。
thổi gió lạnh.
刮冷风。
thổi gió lạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
冷风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷风 Tìm thêm nội dung cho: 冷风